externally-focused

[Mỹ]/[ˈekstɜːnəliː fəʊkəst]/
[Anh]/[ˈekstərnəliː foʊkəst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào các yếu tố hoặc ảnh hưởng bên ngoài bản thân hoặc tổ chức của mình; Hướng tới các yếu tố hoặc ảnh hưởng bên ngoài; Hướng ngoại; Liên quan đến hoặc đề cập đến các yếu tố bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

externally-focused approach

Phương pháp tập trung vào bên ngoài

being externally-focused

Việc tập trung vào bên ngoài

externally-focused strategy

Chiến lược tập trung vào bên ngoài

Câu ví dụ

the company adopted an externally-focused strategy to understand customer needs better.

Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược tập trung vào bên ngoài để hiểu rõ hơn nhu cầu của khách hàng.

an externally-focused marketing campaign can significantly boost brand awareness.

Một chiến dịch marketing tập trung vào bên ngoài có thể làm tăng đáng kể nhận thức thương hiệu.

we need an externally-focused approach to identify emerging market trends.

Chúng ta cần một phương pháp tập trung vào bên ngoài để xác định các xu hướng thị trường mới nổi.

the team's externally-focused research revealed a gap in the market.

Nghiên cứu tập trung vào bên ngoài của nhóm đã phát hiện ra một khoảng trống trên thị trường.

it's crucial to maintain an externally-focused perspective during product development.

Rất quan trọng là phải duy trì quan điểm tập trung vào bên ngoài trong quá trình phát triển sản phẩm.

an externally-focused sales team prioritizes building relationships with clients.

Một đội ngũ bán hàng tập trung vào bên ngoài ưu tiên xây dựng mối quan hệ với khách hàng.

the leadership encouraged an externally-focused culture within the organization.

Lãnh đạo đã khuyến khích văn hóa tập trung vào bên ngoài trong tổ chức.

we conducted an externally-focused survey to gather customer feedback.

Chúng tôi đã tiến hành một cuộc khảo sát tập trung vào bên ngoài để thu thập phản hồi từ khách hàng.

the project benefited from an externally-focused design thinking workshop.

Dự án đã được hưởng lợi từ một hội thảo tư duy thiết kế tập trung vào bên ngoài.

an externally-focused approach helps anticipate and address customer concerns.

Một phương pháp tập trung vào bên ngoài giúp dự đoán và giải quyết các mối quan tâm của khách hàng.

the company's success is largely due to its externally-focused innovation.

Sự thành công của công ty phần lớn là nhờ vào sự đổi mới tập trung vào bên ngoài của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay