alluding to something
ám chỉ điều gì đó
his poem is alluding to his lost love.
Thơ của anh đang ám chỉ đến mối tình đã mất.
she was alluding to the scandal in her speech.
Cô ấy ám chỉ đến scandal trong bài phát biểu của mình.
he was alluding to a secret plan during the meeting.
Anh ấy ám chỉ đến một kế hoạch bí mật trong cuộc họp.
the artist's work is alluding to societal issues.
Tác phẩm của họa sĩ ám chỉ đến các vấn đề xã hội.
don't be afraid to allude to your feelings.
Đừng ngại ám chỉ đến cảm xúc của bạn.
the author alluding to a historical event in the novel.
Tác giả ám chỉ đến một sự kiện lịch sử trong cuốn tiểu thuyết.
his smile was alluding to something he knew.
Nụ cười của anh ấy ám chỉ điều gì đó mà anh ấy biết.
the clues were alluding to the hidden treasure.
Những manh mối ám chỉ đến kho báu ẩn giấu.
she was alluding to a past disagreement during the conversation.
Cô ấy ám chỉ đến một sự bất đồng trong quá khứ trong cuộc trò chuyện.
the painting was alluding to themes of love and loss.
Bức tranh ám chỉ đến những chủ đề về tình yêu và mất mát.
alluding to something
ám chỉ điều gì đó
his poem is alluding to his lost love.
Thơ của anh đang ám chỉ đến mối tình đã mất.
she was alluding to the scandal in her speech.
Cô ấy ám chỉ đến scandal trong bài phát biểu của mình.
he was alluding to a secret plan during the meeting.
Anh ấy ám chỉ đến một kế hoạch bí mật trong cuộc họp.
the artist's work is alluding to societal issues.
Tác phẩm của họa sĩ ám chỉ đến các vấn đề xã hội.
don't be afraid to allude to your feelings.
Đừng ngại ám chỉ đến cảm xúc của bạn.
the author alluding to a historical event in the novel.
Tác giả ám chỉ đến một sự kiện lịch sử trong cuốn tiểu thuyết.
his smile was alluding to something he knew.
Nụ cười của anh ấy ám chỉ điều gì đó mà anh ấy biết.
the clues were alluding to the hidden treasure.
Những manh mối ám chỉ đến kho báu ẩn giấu.
she was alluding to a past disagreement during the conversation.
Cô ấy ám chỉ đến một sự bất đồng trong quá khứ trong cuộc trò chuyện.
the painting was alluding to themes of love and loss.
Bức tranh ám chỉ đến những chủ đề về tình yêu và mất mát.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now