alluviation

[Mỹ]/əˌluː.viˈeɪ.ʃən/
[Anh]/əˌluː.viˈeɪ.ʃən/

Dịch

n. Quá trình lắng đọng trầm tích hoặc trạng thái bị lắng đọng bởi nước chảy.
Các dạng của từ
số nhiềualluviations

Cụm từ & Cách kết hợp

alluviation process

quá trình xói mòn

during alluviation

trong quá trình xói mòn

alluviation occurs

xói mòn xảy ra

alluviation deposits

các trầm tích xói mòn

recent alluviation

xói mòn gần đây

rapid alluviation

xói mòn nhanh

alluviation period

giai đoạn xói mòn

alluviation events

các sự kiện xói mòn

stages of alluviation

các giai đoạn của xói mòn

active alluviation

xói mòn đang diễn ra

Câu ví dụ

the geological report highlighted the extent of the soil alluviation in the valley.

Báo cáo địa chất đã nhấn mạnh mức độ xói mòn và lắng đọng phù sa của đất trong thung lũng.

centuries of river alluviation created the fertile plains we farm today.

Ngàn năm lắng đọng phù sa của sông đã tạo ra những vùng đồng bằng màu mỡ mà chúng ta canh tác ngày nay.

heavy flooding caused significant alluviation across the low-lying farmlands.

Lũ lụt nghiêm trọng đã gây ra sự lắng đọng phù sa đáng kể trên các vùng đất nông nghiệp thấp.

sediment alluviation can drastically change the course of a river over time.

Sự lắng đọng phù sa có thể làm thay đổi đáng kể dòng chảy của một con sông theo thời gian.

geologists study the process of alluviation to understand past environmental conditions.

Các nhà địa chất nghiên cứu quá trình lắng đọng phù sa để hiểu về điều kiện môi trường trong quá khứ.

excessive alluviation in the reservoir has reduced its water storage capacity.

Sự lắng đọng phù sa quá mức trong hồ đã làm giảm khả năng chứa nước của nó.

the rapid alluviation of the delta supports diverse aquatic plant life.

Sự lắng đọng phù sa nhanh chóng ở delta hỗ trợ sự phát triển của nhiều loài thực vật thủy sinh.

coastal alluviation often forms new wetlands and marsh habitats.

Sự lắng đọng phù sa ven biển thường tạo ra các vùng đất ngập nước và môi trường sống đầm lầy mới.

human activities like deforestation accelerate the rate of natural alluviation.

Các hoạt động của con người như phá rừng làm tăng tốc độ lắng đọng phù sa tự nhiên.

hydroelectric dams are often threatened by the constant problem of silt alluviation.

Các đập thủy điện thường bị đe dọa bởi vấn đề lắng đọng phù sa liên tục.

ancient civilizations thrived in areas subject to regular seasonal alluviation.

Các nền văn minh cổ đại phát triển mạnh mẽ ở những khu vực chịu ảnh hưởng của sự lắng đọng phù sa theo mùa thường xuyên.

examining the layers of alluviation helps scientists date archaeological finds.

Việc kiểm tra các lớp lắng đọng phù sa giúp các nhà khoa học xác định niên đại các hiện vật khảo cổ.

the formation of alluvial fans is a direct result of mountain stream alluviation.

Sự hình thành các quạt phù sa là kết quả trực tiếp của sự lắng đọng phù sa từ các dòng suối núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay