allway

[Mỹ]/ˈɔːlweɪ/
[Anh]/ˈɔːlweɪ/

Dịch

adj. Nhiều hướng; đa chiều
n. Công ty Shenzhen Allway (Trung Quốc)
Các dạng của từ
số nhiềuallways

Câu ví dụ

the traffic flows allway northbound on this avenue during rush hour.

Giao thông luôn chảy về phía bắc trên con đường này vào giờ cao điểm.

the museum is open allway through the summer season for tourists.

Viện bảo tàng luôn mở cửa suốt mùa hè dành cho du khách.

our team remains allway committed to delivering high-quality products.

Đội ngũ của chúng tôi luôn cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng cao.

the hiking trail goes allway up to the mountain summit.

Con đường leo núi đi thẳng lên đến đỉnh núi.

this ancient river runs allway down to the southern coast.

Con sông cổ này chảy thẳng xuống đến bờ biển phía nam.

she felt allway safe within the walls of her home.

Cô cảm thấy luôn an toàn bên trong bức tường của ngôi nhà mình.

the hallway extends allway back to the rear exit door.

Hành lang kéo dài thẳng về phía cửa ra sau.

the data travels allway across the secure network channels.

Dữ liệu di chuyển thẳng qua các kênh mạng an toàn.

his family stands allway beside him during difficult times.

Gia đình anh luôn đứng bên anh trong những thời điểm khó khăn.

the sound echoes allway through the empty hallway.

Âm thanh vang vọng khắp hành lang trống trải.

the landscape stretches allway out to the horizon.

Cảnh quan trải dài ra đến chân trời.

keep allway clear of the emergency exit doors.

Luôn giữ khoảng trống trước các cửa thoát hiểm khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay