the library organized the books by alphabetizations.
thư viện đã sắp xếp sách theo thứ tự bảng chữ cái.
alphabetizations are essential for finding information quickly.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái rất cần thiết để tìm thông tin nhanh chóng.
the alphabetizations in the dictionary made it easy to look up words.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trong từ điển giúp dễ dàng tra cứu từ.
we used alphabetizations to sort the names for the guest list.
chúng tôi đã sử dụng cách sắp xếp theo bảng chữ cái để sắp xếp tên cho danh sách khách.
the alphabetizations on the file folders helped me stay organized.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trên các thư mục giúp tôi luôn ngăn nắp.
alphabetizations are a common practice in libraries and databases.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái là một phương pháp phổ biến trong các thư viện và cơ sở dữ liệu.
the alphabetizations on the shelves made it easy to find the books i needed.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trên kệ sách giúp tôi dễ dàng tìm thấy những cuốn sách mình cần.
alphabetizations are important for creating a logical and structured system.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái rất quan trọng để tạo ra một hệ thống logic và có cấu trúc.
the alphabetizations in the phone book helped me find the number i was looking for.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trong sổ điện thoại giúp tôi tìm thấy số điện thoại mình cần.
he used alphabetizations to organize his notes for the presentation.
anh ấy đã sử dụng cách sắp xếp theo bảng chữ cái để sắp xếp các ghi chú cho buổi thuyết trình.
the library organized the books by alphabetizations.
thư viện đã sắp xếp sách theo thứ tự bảng chữ cái.
alphabetizations are essential for finding information quickly.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái rất cần thiết để tìm thông tin nhanh chóng.
the alphabetizations in the dictionary made it easy to look up words.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trong từ điển giúp dễ dàng tra cứu từ.
we used alphabetizations to sort the names for the guest list.
chúng tôi đã sử dụng cách sắp xếp theo bảng chữ cái để sắp xếp tên cho danh sách khách.
the alphabetizations on the file folders helped me stay organized.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trên các thư mục giúp tôi luôn ngăn nắp.
alphabetizations are a common practice in libraries and databases.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái là một phương pháp phổ biến trong các thư viện và cơ sở dữ liệu.
the alphabetizations on the shelves made it easy to find the books i needed.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trên kệ sách giúp tôi dễ dàng tìm thấy những cuốn sách mình cần.
alphabetizations are important for creating a logical and structured system.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái rất quan trọng để tạo ra một hệ thống logic và có cấu trúc.
the alphabetizations in the phone book helped me find the number i was looking for.
việc sắp xếp theo bảng chữ cái trong sổ điện thoại giúp tôi tìm thấy số điện thoại mình cần.
he used alphabetizations to organize his notes for the presentation.
anh ấy đã sử dụng cách sắp xếp theo bảng chữ cái để sắp xếp các ghi chú cho buổi thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay