also-rans

[US]/[ˈɔːlsoʊ rænz]/
[UK]/[ˈɔːlsoʊ rænz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người đạt hạng nhì, ba hoặc thấp hơn trong một cuộc thi hoặc cuộc đua; Những người không đạt được thành công hoặc sự công nhận.

Phrases & Collocations

also-ran candidates

các ứng cử viên cũng tham gia

be also-rans

trở thành các ứng cử viên cũng tham gia

trailing also-rans

các ứng cử viên cũng tham gia bị bỏ lại phía sau

also-ran status

trạng thái cũng tham gia

becoming also-rans

đang trở thành các ứng cử viên cũng tham gia

the also-rans

các ứng cử viên cũng tham gia

dismissing also-rans

loại bỏ các ứng cử viên cũng tham gia

viewing also-rans

xem xét các ứng cử viên cũng tham gia

ignoring also-rans

bỏ qua các ứng cử viên cũng tham gia

avoiding also-rans

tránh các ứng cử viên cũng tham gia

Example Sentences

the also-rans in the election felt demoralized after the results.

những ứng cử viên không được chú ý trong cuộc bầu cử cảm thấy thất vọng sau kết quả.

many of the also-rans in the race simply gave up after the first few months.

nhiều ứng cử viên không được chú ý trong cuộc đua đã từ bỏ sau vài tháng đầu tiên.

the also-rans struggled to maintain any momentum in the final stretch.

những ứng cử viên không được chú ý đã gặp khó khăn trong việc duy trì bất kỳ đà tiến nào trong giai đoạn cuối.

despite their efforts, the also-rans remained far behind the leaders.

mặc dù đã nỗ lực, những ứng cử viên không được chú ý vẫn còn xa so với các nhà lãnh đạo.

the also-rans often face the challenge of rebuilding their campaigns.

những ứng cử viên không được chú ý thường phải đối mặt với thách thức trong việc xây dựng lại chiến dịch của họ.

even the also-rans contributed valuable insights to the discussion.

ngay cả những ứng cử viên không được chú ý cũng đóng góp những quan điểm hữu ích cho cuộc thảo luận.

the also-rans expressed disappointment but vowed to try again next year.

những ứng cử viên không được chú ý bày tỏ sự thất vọng nhưng hứa sẽ cố gắng lại vào năm sau.

the also-rans’ experience provided valuable lessons for future campaigns.

kinh nghiệm của những ứng cử viên không được chú ý đã cung cấp những bài học quý giá cho các chiến dịch tương lai.

the also-rans received a small consolation prize for their participation.

những ứng cử viên không được chú ý đã nhận được một giải thưởng an ủi nhỏ cho sự tham gia của họ.

the also-rans analyzed their strategies to understand where they went wrong.

những ứng cử viên không được chú ý phân tích chiến lược của họ để hiểu tại sao lại thất bại.

the also-rans offered their support to the winner, despite their own defeat.

những ứng cử viên không được chú ý đã bày tỏ sự ủng hộ dành cho người chiến thắng, bất chấp thất bại của chính họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now