altimetry

[Mỹ]/ˈæl.tɪm.ə.tri/
[Anh]/ˌæl.t̬iˈmɛ.tri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khoa học hoặc thực hành xác định độ cao; việc đo chiều cao so với mức tham chiếu, đặc biệt là mức biển; một phương pháp để đo độ cao

Cụm từ & Cách kết hợp

altimetry data

dữ liệu độ cao

barometric altimetry

độ cao kế

radar altimetry system

hệ thống đo độ cao bằng radar

altimetry measurements

đo độ cao

accurate altimetry

đo độ cao chính xác

altimetry for navigation

đo độ cao để điều hướng

satellite altimetry

đo độ cao bằng vệ tinh

differential altimetry

đo độ cao vi phân

Câu ví dụ

altimetry is crucial for aviation safety.

độ cao là rất quan trọng đối với an toàn hàng không.

the satellite uses altimetry to measure ocean depths.

vệ tinh sử dụng độ cao để đo độ sâu đại dương.

accurate altimetry is essential for mountain climbing.

độ cao chính xác là điều cần thiết cho leo núi.

geologists use altimetry to study topographic changes.

các nhà địa chất sử dụng độ cao để nghiên cứu các thay đổi địa hình.

altimetry plays a role in determining aircraft altitude.

độ cao đóng vai trò trong việc xác định độ cao của máy bay.

the study of altimetry involves understanding various physical principles.

nghiên cứu về độ cao liên quan đến việc hiểu các nguyên tắc vật lý khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay