amate

[Mỹ]/əˈmeɪt/
[Anh]/əˈmeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây khó chịu hoặc thất vọng; để cản trở
Word Forms
số nhiềuamates

Cụm từ & Cách kết hợp

amate musician

âm nhạc nghiệp dư

amate artist

nghệ sĩ nghiệp dư

amate sport

thể thao nghiệp dư

amate astronomer

nhà thiên văn nghiệp dư

amate photographer

nhà nhiếp ảnh nghiệp dư

amate writer

nhà văn nghiệp dư

amate golfer

người chơi golf nghiệp dư

amate dancer

người khiêu vũ nghiệp dư

amate chef

đầu bếp nghiệp dư

amate collector

người sưu tầm nghiệp dư

Câu ví dụ

she has an amateur interest in astronomy.

Cô ấy có một sở thích nghiệp dư về thiên văn học.

he's an amateur photographer with a good eye.

Anh ấy là một người đam mê nhiếp ảnh nghiệp dư với con mắt nghệ thuật tốt.

the amateur team gave the professionals a run for their money.

Đội nghiệp dư đã khiến đội chuyên nghiệp phải vất vả cạnh tranh.

he's an amateur at playing the guitar.

Anh ấy nghiệp dư khi chơi guitar.

she started as an amateur baker and now has her own shop.

Cô ấy bắt đầu với vai trò một người làm bánh nghiệp dư và bây giờ đã có cửa hàng của riêng mình.

amateur astronomers can observe the stars with their own equipment.

Những người quan sát thiên văn nghiệp dư có thể quan sát các vì sao với thiết bị của riêng họ.

he's an amateur at this game, but he's learning fast.

Anh ấy nghiệp dư trong trò chơi này, nhưng anh ấy đang học rất nhanh.

don't worry, i'm just an amateur chef!

Đừng lo, tôi chỉ là một đầu bếp nghiệp dư thôi!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay