ambassadeurs

[Mỹ]/ɑ̃basadœʁ/
[Anh]/ɑ̃basadœʁ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.m.pl. đại sứ; các đại diện chính thức của một chính phủ hoặc tổ chức

Câu ví dụ

the brand appointed several famous actors as its new ambassadeurs.

Thương hiệu đã bổ nhiệm một số diễn viên nổi tiếng làm đại sứ mới của mình.

as ambassadeurs of goodwill, they travel to developing countries.

Với vai trò là các đại sứ hòa bình, họ đi đến các nước đang phát triển.

the luxury fashion house is looking for stylish ambassadeurs.

Nhà mốt cao cấp đang tìm kiếm các đại sứ thời trang sành điệu.

ambassadeurs often attend high-profile events to represent the company.

Đại sứ thường tham dự các sự kiện có tầm ảnh hưởng lớn để đại diện cho công ty.

these ambassadeurs play a crucial role in the global marketing strategy.

Các đại sứ này đóng vai trò then chốt trong chiến lược marketing toàn cầu.

our ambassadeurs for the charity raised millions for the cause.

Các đại sứ của chúng tôi cho quỹ từ thiện đã huy động hàng triệu đô la cho mục đích này.

young ambassadeurs from the university promoted cultural exchange.

Các đại sứ trẻ từ trường đại học đã thúc đẩy giao lưu văn hóa.

the hotel chain selected travel bloggers as their digital ambassadeurs.

Chuỗi khách sạn đã chọn các nhà blog du lịch làm đại sứ kỹ thuật số của họ.

distinguished ambassadeurs received awards for their dedication.

Các đại sứ nổi tiếng đã nhận được giải thưởng vì sự tận tâm của họ.

effective ambassadeurs embody the core values of the organization.

Các đại sứ hiệu quả thể hiện những giá trị cốt lõi của tổ chức.

several sports stars serve as ambassadeurs for the watchmaker.

Một số ngôi sao thể thao đang làm đại sứ cho nhà sản xuất đồng hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay