| số nhiều | ambassadorships |
a prestigious ambassadorship
một vị trí đại sứ danh giá
accept an ambassadorship
chấp nhận một vị trí đại sứ
resign from ambassadorship
từ chức vị trí đại sứ
the ambassadorship is a prestigious position.
tuyển chọn làm đại sứ là một vị trí danh giá.
he was awarded an ambassadorship to japan.
anh ta đã được trao vị trí đại sứ cho Nhật Bản.
she resigned from her ambassadorship after a scandal.
bà ấy đã từ chức vị trí đại sứ sau một scandal.
the ambassadorship played a crucial role in diplomacy.
vị trí đại sứ đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao.
his ambassadorship was marked by successful negotiations.
thời gian làm đại sứ của anh ta được đánh dấu bởi những cuộc đàm phán thành công.
the country's ambassadorship is based in washington d.c.
đại sứ quán của đất nước đặt tại Washington D.C.
she hoped to secure an ambassadorship in her lifetime.
bà ấy hy vọng sẽ có được vị trí đại sứ trong suốt cuộc đời mình.
the ambassadorship required strong communication skills.
vị trí đại sứ đòi hỏi kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ.
he dedicated his career to public service, eventually achieving an ambassadorship.
anh ta dành sự nghiệp của mình cho công việc phục vụ cộng đồng, cuối cùng đạt được vị trí đại sứ.
the ambassadorship offered a unique opportunity to learn about another culture.
vị trí đại sứ mang đến một cơ hội độc đáo để tìm hiểu về một nền văn hóa khác.
a prestigious ambassadorship
một vị trí đại sứ danh giá
accept an ambassadorship
chấp nhận một vị trí đại sứ
resign from ambassadorship
từ chức vị trí đại sứ
the ambassadorship is a prestigious position.
tuyển chọn làm đại sứ là một vị trí danh giá.
he was awarded an ambassadorship to japan.
anh ta đã được trao vị trí đại sứ cho Nhật Bản.
she resigned from her ambassadorship after a scandal.
bà ấy đã từ chức vị trí đại sứ sau một scandal.
the ambassadorship played a crucial role in diplomacy.
vị trí đại sứ đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao.
his ambassadorship was marked by successful negotiations.
thời gian làm đại sứ của anh ta được đánh dấu bởi những cuộc đàm phán thành công.
the country's ambassadorship is based in washington d.c.
đại sứ quán của đất nước đặt tại Washington D.C.
she hoped to secure an ambassadorship in her lifetime.
bà ấy hy vọng sẽ có được vị trí đại sứ trong suốt cuộc đời mình.
the ambassadorship required strong communication skills.
vị trí đại sứ đòi hỏi kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ.
he dedicated his career to public service, eventually achieving an ambassadorship.
anh ta dành sự nghiệp của mình cho công việc phục vụ cộng đồng, cuối cùng đạt được vị trí đại sứ.
the ambassadorship offered a unique opportunity to learn about another culture.
vị trí đại sứ mang đến một cơ hội độc đáo để tìm hiểu về một nền văn hóa khác.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now