ambit

[Mỹ]/'æmbɪt/
[Anh]/'æmbɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phạm vi; môi trường.
Word Forms
số nhiềuambits

Cụm từ & Cách kết hợp

legal ambit

phạm vi pháp lý

ambit of authority

phạm vi quyền hạn

Câu ví dụ

the ambit of municipal legislation;

phạm vi của quy định đô thị;

incitement to religious hatred is outside the ambit of the British law.

khích bác tôn giáo là ngoài phạm vi của luật pháp Anh.

within the ambit of the law

trong phạm vi của luật pháp

expanding the ambit of their business

mở rộng phạm vi kinh doanh của họ

outside the ambit of possibility

ngoài phạm vi có thể xảy ra

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay