ambuscading

[Mỹ]/æmˈbʌskədɪŋ/
[Anh]/amˈbʌskədɪŋ/

Dịch

v.Hành động tấn công ai đó hoặc cái gì đó một cách bất ngờ từ một vị trí ẩn náu.

Cụm từ & Cách kết hợp

ambuscading criticism

phản bội chỉ trích

ambuscading questions

phản bội câu hỏi

ambuscading attacks

phản bội cuộc tấn công

ambuscading opponents

phản bội đối thủ

ambuscading with insults

phản bội bằng những lời lăng mạ

avoid ambuscading situations

tránh các tình huống bị phản bội

ambuscading news reports

phản bội các báo cáo tin tức

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay