ambushs planned
đã lên kế hoạch phục kích
ambushs foiled
phục kích bị ngăn chặn
ambushs occurred
phục kích đã xảy ra
ambushs avoided
tránh được phục kích
ambushs detected
phục kích đã được phát hiện
ambushs underway
phục kích đang diễn ra
ambushs prevented
phục kích đã được ngăn chặn
ambushs anticipated
phục kích được dự kiến
ambushs revealed
phục kích đã bị phơi bày
ambushs imminent
phục kích đang đến gần
the enemy planned a surprise ambush in the dense forest.
Địch đã lên kế hoạch phục kích bất ngờ trong khu rừng rậm.
we successfully evaded the ambush set by the rebels.
Chúng tôi đã thành công trong việc tránh khỏi cuộc phục kích do các tay súng nổi dậy thiết lập.
the soldiers were warned about a potential ambush ahead.
Các binh sĩ đã được cảnh báo về một cuộc phục kích tiềm tàng phía trước.
the ambush took the patrol by complete surprise.
Chiến dịch phục kích đã hoàn toàn bất ngờ với toán tuần tra.
they laid an ambush near the bridge to stop the convoy.
Họ đã bố trí phục kích gần cây cầu để ngăn chặn đoàn xe.
the quick response team neutralized the ambush attempt.
Đội phản ứng nhanh đã vô hiệu hóa nỗ lực phục kích.
the intelligence report revealed the planned ambush location.
Báo cáo tình báo đã tiết lộ địa điểm phục kích được lên kế hoạch.
the team prepared for a possible ambush during the mission.
Đội ngũ đã chuẩn bị cho một cuộc phục kích tiềm năng trong nhiệm vụ.
the security team detected signs of an impending ambush.
Đội an ninh đã phát hiện dấu hiệu của một cuộc phục kích đang đến.
the guerrilla forces launched a surprise ambush on the outpost.
Lực lượng du kích đã phát động một cuộc phục kích bất ngờ vào căn cứ tiền phương.
the police foiled the bank robbery attempt and subsequent ambush.
Cảnh sát đã ngăn chặn thành công vụ cướp ngân hàng và cuộc phục kích tiếp theo.
ambushs planned
đã lên kế hoạch phục kích
ambushs foiled
phục kích bị ngăn chặn
ambushs occurred
phục kích đã xảy ra
ambushs avoided
tránh được phục kích
ambushs detected
phục kích đã được phát hiện
ambushs underway
phục kích đang diễn ra
ambushs prevented
phục kích đã được ngăn chặn
ambushs anticipated
phục kích được dự kiến
ambushs revealed
phục kích đã bị phơi bày
ambushs imminent
phục kích đang đến gần
the enemy planned a surprise ambush in the dense forest.
Địch đã lên kế hoạch phục kích bất ngờ trong khu rừng rậm.
we successfully evaded the ambush set by the rebels.
Chúng tôi đã thành công trong việc tránh khỏi cuộc phục kích do các tay súng nổi dậy thiết lập.
the soldiers were warned about a potential ambush ahead.
Các binh sĩ đã được cảnh báo về một cuộc phục kích tiềm tàng phía trước.
the ambush took the patrol by complete surprise.
Chiến dịch phục kích đã hoàn toàn bất ngờ với toán tuần tra.
they laid an ambush near the bridge to stop the convoy.
Họ đã bố trí phục kích gần cây cầu để ngăn chặn đoàn xe.
the quick response team neutralized the ambush attempt.
Đội phản ứng nhanh đã vô hiệu hóa nỗ lực phục kích.
the intelligence report revealed the planned ambush location.
Báo cáo tình báo đã tiết lộ địa điểm phục kích được lên kế hoạch.
the team prepared for a possible ambush during the mission.
Đội ngũ đã chuẩn bị cho một cuộc phục kích tiềm năng trong nhiệm vụ.
the security team detected signs of an impending ambush.
Đội an ninh đã phát hiện dấu hiệu của một cuộc phục kích đang đến.
the guerrilla forces launched a surprise ambush on the outpost.
Lực lượng du kích đã phát động một cuộc phục kích bất ngờ vào căn cứ tiền phương.
the police foiled the bank robbery attempt and subsequent ambush.
Cảnh sát đã ngăn chặn thành công vụ cướp ngân hàng và cuộc phục kích tiếp theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay