amethysts

[Mỹ]/ˈæməθɪsts/
[Anh]/əˈmɛθɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đá quý thạch anh tím là những viên đá quý màu tím.; Đá quý thạch anh tím là một loại thạch anh.; Đá quý thạch anh tím cũng được biết đến với tên gọi là tinh thể thạch anh tím.

Câu ví dụ

the jewelry store displayed gleaming amethysts.

cửa hàng trang sức trưng bày những hòn đá thạch anh tím lấp lánh.

she wore a necklace of sparkling amethysts.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với những hòn đá thạch anh tím lấp lánh.

amethysts are believed to have calming properties.

Người ta tin rằng thạch anh tím có đặc tính làm dịu.

the amethyst geodes were a stunning sight.

Những tinh chất thạch anh tím là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

he collected rare and beautiful amethysts.

Anh ấy sưu tầm những hòn đá thạch anh tím quý hiếm và xinh đẹp.

the artist incorporated amethysts into her sculpture.

Nghệ sĩ đã kết hợp thạch anh tím vào tác phẩm điêu khắc của mình.

amethysts come in various shades of purple.

Thạch anh tím có nhiều sắc thái tím khác nhau.

the amethyst ring was a treasured heirloom.

Chiếc nhẫn thạch anh tím là một di sản quý giá.

she gifted him a pair of amethyst earrings.

Cô ấy tặng anh ấy một cặp tai hoa tai thạch anh tím.

the amethyst pendant shimmered in the light.

Chiếc mặt dây chuyền thạch anh tím lấp lánh dưới ánh sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay