ammonoid

[Mỹ]/ˈæmənɔɪd/
[Anh]/əˈmɒnˌoʊid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài nhuyễn thể chân đầu đã tuyệt chủng với vỏ xoắn.
Các dạng của từ
số nhiềuammonoids

Cụm từ & Cách kết hợp

ammonoid fossil

fossil hóa ammonoid

ammonoid shell

vỏ ammonoid

study ammonoids

nghiên cứu ammonoid

ammonoid extinction

suy tàn ammonoid

ammonoid evolution

sự tiến hóa của ammonoid

ammonoid morphology

hình thái ammonoid

ammonoid diversity

sự đa dạng của ammonoid

ammonoid classification

phân loại ammonoid

ammonoid paleontology

paleontology ammonoid

Câu ví dụ

ammonoids are extinct marine cephalopods.

ammonoids là những động vật thân mềm đầu chi có vây đã tuyệt chủng.

fossil ammonoids provide insights into ancient oceans.

fossil ammonoids cung cấp những hiểu biết về các đại dương cổ đại.

ammonoid shells exhibit intricate spiral patterns.

vỏ ammonoid thể hiện các họa tiết xoắn tinh xảo.

paleontologists study ammonoids to understand evolution.

các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu ammonoid để hiểu về sự tiến hóa.

ammonoids were abundant in the mesozoic era.

ammonoid có nhiều trong kỷ mesozoi.

the study of ammonoids is a fascinating branch of paleontology.

nghiên cứu về ammonoid là một nhánh cổ sinh vật học hấp dẫn.

ammonoid fossils are often found in sedimentary rocks.

fossil ammonoid thường được tìm thấy trong đá trầm tích.

scientists classify ammonoids based on their shell morphology.

các nhà khoa học phân loại ammonoid dựa trên hình thái vỏ của chúng.

ammonoids are related to modern squid and octopuses.

ammonoid có quan hệ với mực và bạch tuộc hiện đại.

the study of ammonoids helps us understand ancient ecosystems.

nghiên cứu về ammonoid giúp chúng ta hiểu về các hệ sinh thái cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay