amortized loan
vay trả góp
amortized cost
chi phí trả góp
amortized expense
chi phí trả góp
amortized payment
thanh toán trả góp
amortize debt
trả nợ theo thời gian
amortized over time
trả dần theo thời gian
the loan payments were amortized over 20 years.
các khoản thanh toán khoản vay đã được khấu hao trong 20 năm.
the company's expenses were amortized over several periods.
chi phí của công ty đã được khấu hao trong vài giai đoạn.
the cost of the software was amortized annually.
chi phí phần mềm đã được khấu hao hàng năm.
the patent was amortized over its useful life.
bằng sáng chế đã được khấu hao trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của nó.
the asset's value was amortized over time due to wear and tear.
giá trị tài sản đã được khấu hao theo thời gian do hao mòn.
amortized loan
vay trả góp
amortized cost
chi phí trả góp
amortized expense
chi phí trả góp
amortized payment
thanh toán trả góp
amortize debt
trả nợ theo thời gian
amortized over time
trả dần theo thời gian
the loan payments were amortized over 20 years.
các khoản thanh toán khoản vay đã được khấu hao trong 20 năm.
the company's expenses were amortized over several periods.
chi phí của công ty đã được khấu hao trong vài giai đoạn.
the cost of the software was amortized annually.
chi phí phần mềm đã được khấu hao hàng năm.
the patent was amortized over its useful life.
bằng sáng chế đã được khấu hao trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của nó.
the asset's value was amortized over time due to wear and tear.
giá trị tài sản đã được khấu hao theo thời gian do hao mòn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay