amounted to nothing
không có gì
the damages amounted to thousands of dollars.
những thiệt hại lên tới hàng ngàn đô la.
his expenses amounted to more than he expected.
chi phí của anh ấy vượt quá những gì anh ấy mong đợi.
the total amount spent on the project amounted to $10 million.
tổng số tiền đã chi cho dự án là 10 triệu đô la.
the number of attendees amounted to over 500 people.
số lượng người tham dự vượt quá 500 người.
the cost of living in the city amounted to a significant portion of his income.
chi phí sinh hoạt ở thành phố chiếm một phần đáng kể trong thu nhập của anh ấy.
the evidence against him amounted to little.
những bằng chứng chống lại anh ấy không đáng kể.
the final bill amounted to $50.
tổng hóa đơn là 50 đô la.
their efforts amounted to nothing.
những nỗ lực của họ không mang lại kết quả gì.
the research team’s findings amounted to a significant breakthrough.
những phát hiện của nhóm nghiên cứu là một bước đột phá đáng kể.
the sales for the month amounted to $10,000.
doanh số trong tháng là 10.000 đô la.
amounted to nothing
không có gì
the damages amounted to thousands of dollars.
những thiệt hại lên tới hàng ngàn đô la.
his expenses amounted to more than he expected.
chi phí của anh ấy vượt quá những gì anh ấy mong đợi.
the total amount spent on the project amounted to $10 million.
tổng số tiền đã chi cho dự án là 10 triệu đô la.
the number of attendees amounted to over 500 people.
số lượng người tham dự vượt quá 500 người.
the cost of living in the city amounted to a significant portion of his income.
chi phí sinh hoạt ở thành phố chiếm một phần đáng kể trong thu nhập của anh ấy.
the evidence against him amounted to little.
những bằng chứng chống lại anh ấy không đáng kể.
the final bill amounted to $50.
tổng hóa đơn là 50 đô la.
their efforts amounted to nothing.
những nỗ lực của họ không mang lại kết quả gì.
the research team’s findings amounted to a significant breakthrough.
những phát hiện của nhóm nghiên cứu là một bước đột phá đáng kể.
the sales for the month amounted to $10,000.
doanh số trong tháng là 10.000 đô la.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay