anacidic

[Mỹ]/ˌænəˈsɪdɪk/
[Anh]/ˌænəˈsɪdɪk/

Dịch

adj. không axit; thiếu tính chất axit

Cụm từ & Cách kết hợp

anacidic solution

dung dịch axit

anacidic environment

môi trường axit

becoming anacidic

trở nên axit

anacidic compound

chất hợp chất axit

completely anacidic

hoàn toàn axit

anacidic medium

trung gian axit

remains anacidic

vẫn giữ tính axit

anacidic condition

điều kiện axit

testing anacidic

kiểm tra tính axit

anacidic properties

tính chất axit

Câu ví dụ

the gardener tested the soil and found it was slightly anacidic, which is ideal for growing hydrangeas.

Nhà vườn đã kiểm tra đất và phát hiện nó hơi kiềm, điều này lý tưởng để trồng hoa hydrangea.

anacidic conditions are necessary for certain bacteria to thrive in laboratory settings.

Điều kiện kiềm là cần thiết để một số vi khuẩn phát triển trong môi trường phòng thí nghiệm.

the anacidic nature of this mineral water makes it gentle on the stomach.

Tính chất kiềm của nước khoáng này khiến nó dịu nhẹ cho dạ dày.

scientists created an anacidic solution to neutralize the corrosive effects of the acid.

Các nhà khoa học đã tạo ra một dung dịch kiềm để trung hòa tác dụng ăn mòn của axit.

many processed foods contain anacidic compounds to prevent spoilage.

Nhiều thực phẩm chế biến sẵn chứa các hợp chất kiềm để ngăn ngừa hư hỏng.

the anacidic properties of baking soda make it useful for baking and cleaning.

Tính chất kiềm của bột nở khiến nó hữu ích trong việc nướng bánh và làm sạch.

an acidic reaction occurred when the base was added to the anacidic medium.

Một phản ứng axit xảy ra khi bazơ được thêm vào môi trường kiềm.

the anacidic taste of the tea surprised visitors accustomed to more acidic varieties.

Vị kiềm của trà đã làm ngạc nhiên những người tham quan quen với các loại trà có tính axit hơn.

certain vegetables grow best in anacidic soil with a ph above 7.

Một số loại rau phát triển tốt nhất trong đất kiềm có độ pH trên 7.

the anacidic environment of the cave preserved ancient paintings for thousands of years.

Môi trường kiềm trong hang động đã bảo tồn các bức tranh cổ đại trong hàng nghìn năm.

researchers developed an anacidic beverage specifically for people with stomach sensitivities.

Nghiên cứu viên đã phát triển một loại đồ uống kiềm đặc biệt dành cho những người có dạ dày nhạy cảm.

the anacidic substance is commonly used in antacids to reduce stomach acid.

Chất kiềm thường được sử dụng trong thuốc giảm axit dạ dày để làm giảm axit dạ dày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay