financial analysts predict market trends with remarkable accuracy.
Người phân tích tài chính dự báo xu hướng thị trường với độ chính xác đáng kinh ngạc.
data analysts process large datasets to uncover hidden patterns.
Người phân tích dữ liệu xử lý các bộ dữ liệu lớn để phát hiện các mô hình ẩn.
political analysts discuss election results on major news networks.
Người phân tích chính trị thảo luận về kết quả bầu cử trên các mạng tin tức lớn.
business analysts identify operational inefficiencies in company workflows.
Người phân tích kinh doanh xác định các bất cập trong quy trình hoạt động của công ty.
crime analysts study criminal patterns to assist law enforcement.
Người phân tích tội phạm nghiên cứu các mô hình tội phạm để hỗ trợ lực lượng thực thi pháp luật.
sports analysts evaluate player performance after each match.
Người phân tích thể thao đánh giá hiệu suất của vận động viên sau mỗi trận đấu.
media analysts monitor public opinion through social media trends.
Người phân tích truyền thông theo dõi ý kiến công chúng thông qua xu hướng mạng xã hội.
marketing analysts track consumer behavior to optimize campaigns.
Người phân tích marketing theo dõi hành vi người tiêu dùng để tối ưu hóa chiến dịch.
intelligence analysts assess security threats facing the nation.
Người phân tích tình báo đánh giá các mối đe dọa an ninh mà đất nước đang đối mặt.
economic analysts study inflation trends and their impact on households.
Người phân tích kinh tế nghiên cứu xu hướng lạm phát và tác động của nó đến các hộ gia đình.
research analysts compile scientific data from multiple sources.
Người phân tích nghiên cứu tổng hợp dữ liệu khoa học từ nhiều nguồn khác nhau.
stock analysts recommend buy or sell decisions based on company performance.
Người phân tích cổ phiếu đưa ra các khuyến nghị mua hoặc bán dựa trên hiệu suất của công ty.
financial analysts predict market trends with remarkable accuracy.
Người phân tích tài chính dự báo xu hướng thị trường với độ chính xác đáng kinh ngạc.
data analysts process large datasets to uncover hidden patterns.
Người phân tích dữ liệu xử lý các bộ dữ liệu lớn để phát hiện các mô hình ẩn.
political analysts discuss election results on major news networks.
Người phân tích chính trị thảo luận về kết quả bầu cử trên các mạng tin tức lớn.
business analysts identify operational inefficiencies in company workflows.
Người phân tích kinh doanh xác định các bất cập trong quy trình hoạt động của công ty.
crime analysts study criminal patterns to assist law enforcement.
Người phân tích tội phạm nghiên cứu các mô hình tội phạm để hỗ trợ lực lượng thực thi pháp luật.
sports analysts evaluate player performance after each match.
Người phân tích thể thao đánh giá hiệu suất của vận động viên sau mỗi trận đấu.
media analysts monitor public opinion through social media trends.
Người phân tích truyền thông theo dõi ý kiến công chúng thông qua xu hướng mạng xã hội.
marketing analysts track consumer behavior to optimize campaigns.
Người phân tích marketing theo dõi hành vi người tiêu dùng để tối ưu hóa chiến dịch.
intelligence analysts assess security threats facing the nation.
Người phân tích tình báo đánh giá các mối đe dọa an ninh mà đất nước đang đối mặt.
economic analysts study inflation trends and their impact on households.
Người phân tích kinh tế nghiên cứu xu hướng lạm phát và tác động của nó đến các hộ gia đình.
research analysts compile scientific data from multiple sources.
Người phân tích nghiên cứu tổng hợp dữ liệu khoa học từ nhiều nguồn khác nhau.
stock analysts recommend buy or sell decisions based on company performance.
Người phân tích cổ phiếu đưa ra các khuyến nghị mua hoặc bán dựa trên hiệu suất của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay