analyticists

[Mỹ]//ˌænəˈlɪtɪsɪsts//
[Anh]//ˌænəˈlɪtɪsɪsts//

Dịch

n. Số nhiều của analyticist; những người chuyên về phân tích.

Câu ví dụ

the conference brought together leading analyticists to discuss current trends in data science.

Hội nghị đã tập trung các chuyên gia phân tích hàng đầu để thảo luận về các xu hướng hiện tại trong khoa học dữ liệu.

financial analyticists play a crucial role in predicting market movements.

Các chuyên gia phân tích tài chính đóng vai trò then chốt trong việc dự báo xu hướng thị trường.

our team is hiring skilled analyticists to improve our business intelligence strategies.

Đội ngũ của chúng tôi đang tuyển dụng các chuyên gia phân tích có kỹ năng để cải thiện chiến lược thông minh kinh doanh của chúng tôi.

modern analyticists rely heavily on advanced software to process large datasets.

Các chuyên gia phân tích hiện đại phụ thuộc nhiều vào phần mềm tiên tiến để xử lý các tập dữ liệu lớn.

policy analyticists examined the potential economic impact of the new legislation.

Các chuyên gia phân tích chính sách đã xem xét tác động kinh tế tiềm năng của luật mới.

many analyticists argue that correlation does not imply causation.

Nhiều chuyên gia phân tích cho rằng sự tương quan không có nghĩa là nguyên nhân.

the report written by the senior analyticists detailed the system's vulnerabilities.

Báo cáo được viết bởi các chuyên gia phân tích cao cấp đã chi tiết về các điểm yếu của hệ thống.

marketing analyticists track consumer behavior to optimize advertising campaigns.

Các chuyên gia phân tích marketing theo dõi hành vi người tiêu dùng để tối ưu hóa chiến dịch quảng cáo.

speculative analyticists often propose theories that challenge established paradigms.

Các chuyên gia phân tích mang tính giả định thường đề xuất các lý thuyết thách thức các khuôn khổ đã thiết lập.

intelligence analyticists sift through classified information to identify security threats.

Các chuyên gia phân tích tình báo sàng lọc thông tin mật để xác định các mối đe dọa an ninh.

justice analyticists focus on crime statistics to recommend legal reforms.

Các chuyên gia phân tích công lý tập trung vào thống kê tội phạm để đề xuất cải cách pháp lý.

clinical analyticists interpret trial data to determine the efficacy of new drugs.

Các chuyên gia phân tích lâm sàng diễn giải dữ liệu thử nghiệm để xác định hiệu quả của các loại thuốc mới.

cyber analyticists monitor network traffic to detect potential breaches.

Các chuyên gia phân tích mạng giám sát lưu lượng mạng để phát hiện các cuộc tấn công tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay