analyticities drive innovation
phân tích thúc đẩy đổi mới
the research delves into the analyticities of human behavior.
nghiên cứu đi sâu vào tính phân tích của hành vi con người.
her work demonstrates a deep understanding of the analyticities involved in complex systems.
công việc của cô ấy thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tính phân tích liên quan đến các hệ thống phức tạp.
the report highlights the analyticities behind the recent market fluctuations.
báo cáo làm nổi bật tính phân tích đằng sau những biến động thị trường gần đây.
he possesses a keen eye for recognizing the analyticities in data.
anh ấy có khả năng nhận ra tính phân tích trong dữ liệu.
the software utilizes advanced algorithms to uncover hidden analyticities within large datasets.
phần mềm sử dụng các thuật toán tiên tiến để phát hiện tính phân tích ẩn chứa trong các tập dữ liệu lớn.
analyzing the analyticities of a situation can lead to more effective solutions.
phân tích tính phân tích của một tình huống có thể dẫn đến những giải pháp hiệu quả hơn.
the study explores the psychological analyticities that influence decision-making.
nghiên cứu khám phá tính phân tích tâm lý ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.
a strong analytical foundation is crucial for understanding the analyticities of complex problems.
một nền tảng phân tích vững chắc là điều quan trọng để hiểu tính phân tích của các vấn đề phức tạp.
the presentation focused on the practical analyticities of implementing new policies.
bài thuyết trình tập trung vào tính phân tích thực tế của việc thực hiện các chính sách mới.
by examining the analyticities of past events, we can gain valuable insights for the future.
bằng cách xem xét tính phân tích của các sự kiện trong quá khứ, chúng ta có thể thu được những hiểu biết có giá trị cho tương lai.
analyticities drive innovation
phân tích thúc đẩy đổi mới
the research delves into the analyticities of human behavior.
nghiên cứu đi sâu vào tính phân tích của hành vi con người.
her work demonstrates a deep understanding of the analyticities involved in complex systems.
công việc của cô ấy thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tính phân tích liên quan đến các hệ thống phức tạp.
the report highlights the analyticities behind the recent market fluctuations.
báo cáo làm nổi bật tính phân tích đằng sau những biến động thị trường gần đây.
he possesses a keen eye for recognizing the analyticities in data.
anh ấy có khả năng nhận ra tính phân tích trong dữ liệu.
the software utilizes advanced algorithms to uncover hidden analyticities within large datasets.
phần mềm sử dụng các thuật toán tiên tiến để phát hiện tính phân tích ẩn chứa trong các tập dữ liệu lớn.
analyzing the analyticities of a situation can lead to more effective solutions.
phân tích tính phân tích của một tình huống có thể dẫn đến những giải pháp hiệu quả hơn.
the study explores the psychological analyticities that influence decision-making.
nghiên cứu khám phá tính phân tích tâm lý ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.
a strong analytical foundation is crucial for understanding the analyticities of complex problems.
một nền tảng phân tích vững chắc là điều quan trọng để hiểu tính phân tích của các vấn đề phức tạp.
the presentation focused on the practical analyticities of implementing new policies.
bài thuyết trình tập trung vào tính phân tích thực tế của việc thực hiện các chính sách mới.
by examining the analyticities of past events, we can gain valuable insights for the future.
bằng cách xem xét tính phân tích của các sự kiện trong quá khứ, chúng ta có thể thu được những hiểu biết có giá trị cho tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay