analyzations

[Mỹ]/ˌæn.ə.laɪˈzeɪ.ʃənz/
[Anh]/ˌæn.ə.laɪˈziː.ʃən.z/

Dịch

n.Hành động hoặc quá trình phân tích một cái gì đó; một cuộc kiểm tra và đánh giá chi tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

data analyzations

phân tích dữ liệu

performance analyzations

phân tích hiệu suất

market analyzations reports

báo cáo phân tích thị trường

customer behavior analyzations

phân tích hành vi khách hàng

Câu ví dụ

the team conducted in-depth analyzations of the market data.

nhóm đã tiến hành các phân tích sâu rộng về dữ liệu thị trường.

her work involved complex analyzations of financial records.

công việc của cô ấy liên quan đến các phân tích phức tạp về hồ sơ tài chính.

the software provides automated analyzations for various tasks.

phần mềm cung cấp các phân tích tự động cho nhiều tác vụ khác nhau.

statistical analyzations are crucial for understanding trends.

các phân tích thống kê rất quan trọng để hiểu các xu hướng.

they relied on historical analyzations to inform their decisions.

họ dựa vào các phân tích lịch sử để đưa ra quyết định.

the report presented a comprehensive set of analyzations.

báo cáo trình bày một bộ phân tích toàn diện.

further analyzations are needed to draw definitive conclusions.

cần thêm các phân tích để rút ra kết luận dứt khoát.

the data required careful and meticulous analyzations.

dữ liệu đòi hỏi các phân tích cẩn thận và tỉ mỉ.

analyzations of customer feedback are essential for product improvement.

các phân tích về phản hồi của khách hàng rất quan trọng để cải thiện sản phẩm.

the analyzations revealed patterns and insights that were previously unknown.

các phân tích đã tiết lộ những mô hình và hiểu biết sâu sắc mà trước đây chưa được biết đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay