anapest

[Mỹ]/ˈænəˌkrɛst/
[Anh]/ənˈæpɪst/

Dịch

n. Một đơn vị đo lường bao gồm hai âm tiết không nhấn mạnh theo sau bởi một âm tiết nhấn mạnh.; Một mẫu nhấn mạnh trong thơ với hai âm tiết không nhấn mạnh theo sau bởi một âm tiết nhấn mạnh.
Các dạng của từ
số nhiềuanapests

Cụm từ & Cách kết hợp

anapestic meter

nhịp điệu anapestic

anapestic rhythm

nhịp điệu anapestic

anapest foot

bước chân anapestic

anapestic verse

đoạn thơ anapestic

anapest in poetry

anapestic trong thơ

Câu ví dụ

the poem uses an anapestic meter.

thơ sử dụng nhịp điệu anapestic.

the speaker's voice had an anapestic lilt.

giọng của người nói có âm điệu anapestic.

she tried to write a poem in anapestic meter.

cô ấy đã cố gắng viết một bài thơ theo nhịp điệu anapestic.

the rhythm of the song was based on an anapestic pattern.

nhịp điệu của bài hát dựa trên khuôn mẫu anapestic.

the music had a distinct anapestic feel.

nghe nhạc có cảm giác anapestic rõ rệt.

she recognized the anapestic rhythm in his speech.

cô ấy nhận ra nhịp điệu anapestic trong bài phát biểu của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay