anaphases

[Mỹ]/ˌænəˈf eɪ sɪz/
[Anh]/ˌænəˈfeɪsɪz/

Dịch

n.Giai đoạn trong quá trình phân bào khi các nhiễm sắc thể di chuyển ra xa đến các cực đối diện của tế bào.

Câu ví dụ

the anaphases of mitosis are crucial for separating chromosomes.

các pha anaphase của quá trình phân bào là rất quan trọng để tách các nhiễm sắc thể.

studying anaphases helps us understand cell division processes.

nghiên cứu các pha anaphase giúp chúng ta hiểu các quá trình phân chia tế bào.

microscope observation of anaphases reveals detailed chromosome movements.

quan sát pha anaphase dưới kính hiển vi cho thấy sự chuyển động chi tiết của nhiễm sắc thể.

proper execution of anaphases ensures accurate genetic inheritance.

thực hiện đúng các pha anaphase đảm bảo di truyền vật chất di truyền chính xác.

errors during anaphases can lead to chromosomal abnormalities.

các sai sót trong các pha anaphase có thể dẫn đến các bất thường về nhiễm sắc thể.

anaphases are a critical stage in the cell cycle.

các pha anaphase là một giai đoạn quan trọng trong chu kỳ tế bào.

scientists use various techniques to study anaphases in detail.

các nhà khoa học sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để nghiên cứu các pha anaphase chi tiết.

understanding anaphases is essential for comprehending cancer development.

hiểu biết về các pha anaphase là điều cần thiết để hiểu sự phát triển của ung thư.

dysregulation of anaphases can contribute to various genetic diseases.

sự rối loạn chức năng của các pha anaphase có thể góp phần gây ra các bệnh di truyền khác nhau.

anaphases mark the separation of sister chromatids during cell division.

các pha anaphase đánh dấu sự tách biệt của các nhiễm sắc thể chị em trong quá trình phân chia tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay