anas

[Mỹ]/'ɑːnə/
[Anh]/ˈænə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các câu nói hoặc giai thoại; ana
Word Forms
số nhiềuanass

Câu ví dụ

definitive ana of the early American West.

phân tích xác định về miền Tây Hoa Kỳ thời kỳ đầu.

Ana also gets chummy with Chika and Miu.

Ana cũng trở nên thân thiết với Chika và Miu.

Ana, show the young ladies, please, how to do an entrechat quatre.

Ana, xin hãy chỉ cho các cô gái cách thực hiện động tác entrechat quatre.

There was no si gnificant difference in puerperal morbidity,and in the results of blood gas ana lysis between umbilic al vein and femoral artery(P0.05,P0.05).

Không có sự khác biệt đáng kể về bệnh tật sản hậu và trong kết quả phân tích khí máu giữa tĩnh mạch rốn và động mạch đùi (P0.05, P0.05).

Abstract: The Membrane of duck gizzard(MODG)is extracted from Anas domestica which one of anatine category is.

Tóm tắt: Màng túi gizzard vịt (MODG) được chiết xuất từ Anas domestica, một trong số các loại vịt.

Zheng Jie in the quarter-finals will challenge No. 2 seed Ana Ivanovic and France Cornett talented girls between the winner.

Zheng Jie ở vòng tứ kết sẽ thách đấu với hạt giống số 2 Ana Ivanovic và các cô gái tài năng của Pháp Cornett giữa người chiến thắng.

The results of RAPD (random amplified polymorphic DNA) ana lysis showed that genetic variation was obvious between the univoltin e ecotype and the bivoltine ecotype.

Kết quả của RAPD (phân tích DNA đa hình khuếch đại ngẫu nhiên) cho thấy sự biến đổi di truyền rõ ràng giữa kiểu sinh đực đơn và kiểu sinh đực hai.

A kua whakawahia ia e Haroko tohunga, e Natana poropiti hei kingi ki Kihona: na kua piki ake ratou i reira me te koa, na ngateri ana te pa.

A kua whakawahia ia e Haroko tohunga, e Natana poropiti hei kingi ki Kihona: na kua piki ake ratou i reira me te koa, na ngateri ana te pa.

Whakatika ana ia, haere ana: na ko tetahi tangata o Etiopia, he unaka, he tangata nui na Kanarahi, kuini o nga Etiopiana, ko te kaitiaki ia o ana taonga katoa, i haere ki Hiruharama ki te karakia;

Whakatika ana ia, haere ana: na ko tetahi tangata o Etiopia, he unaka, he tangata nui na Kanarahi, kuini o nga Etiopiana, ko te kaitiaki ia o ana taonga katoa, i haere ki Hiruharama ki te karakia;

Ví dụ thực tế

Five kinds of threatened birds, including the Spanish imperial eagle, live in Do? ana.

Năm loài chim bị đe dọa, bao gồm chim hoàng đế Tây Ban Nha, sống ở Do? ana.

Nguồn: VOA Special English: World

But scientists and environmentalists say that the town requires too much water from Do? ana.

Nhưng các nhà khoa học và nhà hoạt động môi trường cho rằng thị trấn cần quá nhiều nước từ Do? ana.

Nguồn: VOA Special English: World

He says Do? ana National Park has a big problem from the severely dry weather.

Ông nói Vườn quốc gia Do? ana đang gặp phải vấn đề lớn do thời tiết quá khô hạn.

Nguồn: VOA Special English: World

Spain's government is considering projects that would send some water from rivers in other parts of the country to help bring life back to Do? ana.

Chính phủ Tây Ban Nha đang xem xét các dự án sẽ chuyển một số nước từ các con sông ở các khu vực khác của đất nước để giúp khôi phục cuộc sống trở lại Do? ana.

Nguồn: VOA Special English: World

Laszlo Garamszegi, of the Do? ana Biological Station in Spain, studied patterns of malarial infections in birds to avoid confounding human factors in determining the epidemiology of a closely related parasite.

Laszlo Garamszegi, đến từ Trạm Sinh học Do? ana ở Tây Ban Nha, đã nghiên cứu các mô hình nhiễm bệnh sốt rét ở chim để tránh những yếu tố gây nhiễu của con người trong việc xác định dịch tễ học của một loại ký sinh trùng có liên quan chặt chẽ.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay