anatomically correct
phẫu thuật chính xác
an anatomically correct drawing.
một bản vẽ giải phẫu chính xác.
But experts at the Georgia aquarium and elsewhere say a shark stingray hookup would be anatomically impossible.
Nhưng các chuyên gia tại thủy cung Georgia và những nơi khác nói rằng sự kết hợp giữa cá mập và cá đuối là không thể về mặt giải phẫu.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthSome scientists believe anatomically modern humans originated in southern Africa, near the Zambezi River.
Một số nhà khoa học tin rằng loài người hiện đại về mặt giải phẫu có nguồn gốc từ Nam Phi, gần sông Zambezi.
Nguồn: Koranos Animation Science PopularizationBut underneath their colors, these two butterflies are surprisingly similar, genetically, anatomically, and romantically.
Nhưng bên dưới màu sắc của chúng, hai con bướm này đáng ngạc nhiên là giống nhau về mặt di truyền, giải phẫu và lãng mạn.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)For 200,000 years, Earth has been home to humans anatomically identical to you and me.
Trong 200.000 năm, Trái Đất là nơi sinh sống của những người đàn ông hiện đại về mặt giải phẫu giống bạn và tôi.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationThe Mungo Man, according to these findings, was anatomically modern-just like you and me-but carried an extinct genetic lineage.
Người đàn ông Mungo, theo những phát hiện này, là người hiện đại về mặt giải phẫu - giống như bạn và tôi - nhưng mang theo một dòng dõi di truyền đã tuyệt chủng.
Nguồn: A Brief History of EverythingAnatomically, they're highly compatible with our bodies.
Về mặt giải phẫu, chúng tương thích cao với cơ thể chúng ta.
Nguồn: SciShow CollectionAnatomically modern human beings have existed for at least 300,000 years.
Những người đàn ông hiện đại về mặt giải phẫu đã tồn tại ít nhất 300.000 năm.
Nguồn: Pop cultureSo it won't matter if he's not anatomically correct, right?
Vậy thì không quan trọng nếu anh ấy không hoàn toàn chính xác về mặt giải phẫu, đúng không?
Nguồn: 2014 ESLPodNot us personally— us as in Homo sapiens, or anatomically modern humans.
Không phải chúng tôi - ý tôi là Homo sapiens, hay còn gọi là loài người hiện đại về mặt giải phẫu.
Nguồn: SciShow CollectionIt anatomically is not possible, given this limb.
Về mặt giải phẫu, điều đó là không thể, xét đến chi này.
Nguồn: Classic documentaries on paleontology.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay