angelized version
phiên bản thiên thần
angelized speech
lời nói thiên thần
angelized form
dạng thiên thần
angelized text
chữ viết thiên thần
angelized music
âm nhạc thiên thần
angelized appearance
nhan sắc thiên thần
angelized portrayal
mô tả thiên thần
angelized rendering
biểu hiện thiên thần
the company's image was angelized after the scandal.
Hình ảnh của công ty đã được làm dịu đi sau bê bối.
he attempted to angelize his past behavior during the interview.
Ông ấy đã cố gắng làm dịu hành vi quá khứ của mình trong buổi phỏng vấn.
the report angelized the situation to avoid blame.
Báo cáo đã làm dịu tình hình để tránh bị đổ lỗi.
the marketing campaign angelized the product's flaws.
Chiến dịch marketing đã làm dịu những khiếm khuyết của sản phẩm.
she angelized the story to make it more palatable for children.
Cô ấy đã làm dịu câu chuyện để dễ chấp nhận hơn với trẻ em.
the politician tried to angelize his controversial policies.
Chính trị gia đã cố gắng làm dịu các chính sách gây tranh cãi của mình.
the historical account was heavily angelized for public consumption.
Tài liệu lịch sử đã được làm dịu nhiều để phục vụ công chúng.
they angelized the data to support their argument.
Họ đã làm dịu dữ liệu để hỗ trợ lập luận của họ.
the film angelized the war to appeal to a wider audience.
Bộ phim đã làm dịu chiến tranh để thu hút khán giả rộng lớn hơn.
the news report angelized the company's financial struggles.
Bài báo đã làm dịu khó khăn tài chính của công ty.
the author angelized the protagonist's actions to gain sympathy.
Tác giả đã làm dịu hành động của nhân vật chính để giành được sự đồng cảm.
angelized version
phiên bản thiên thần
angelized speech
lời nói thiên thần
angelized form
dạng thiên thần
angelized text
chữ viết thiên thần
angelized music
âm nhạc thiên thần
angelized appearance
nhan sắc thiên thần
angelized portrayal
mô tả thiên thần
angelized rendering
biểu hiện thiên thần
the company's image was angelized after the scandal.
Hình ảnh của công ty đã được làm dịu đi sau bê bối.
he attempted to angelize his past behavior during the interview.
Ông ấy đã cố gắng làm dịu hành vi quá khứ của mình trong buổi phỏng vấn.
the report angelized the situation to avoid blame.
Báo cáo đã làm dịu tình hình để tránh bị đổ lỗi.
the marketing campaign angelized the product's flaws.
Chiến dịch marketing đã làm dịu những khiếm khuyết của sản phẩm.
she angelized the story to make it more palatable for children.
Cô ấy đã làm dịu câu chuyện để dễ chấp nhận hơn với trẻ em.
the politician tried to angelize his controversial policies.
Chính trị gia đã cố gắng làm dịu các chính sách gây tranh cãi của mình.
the historical account was heavily angelized for public consumption.
Tài liệu lịch sử đã được làm dịu nhiều để phục vụ công chúng.
they angelized the data to support their argument.
Họ đã làm dịu dữ liệu để hỗ trợ lập luận của họ.
the film angelized the war to appeal to a wider audience.
Bộ phim đã làm dịu chiến tranh để thu hút khán giả rộng lớn hơn.
the news report angelized the company's financial struggles.
Bài báo đã làm dịu khó khăn tài chính của công ty.
the author angelized the protagonist's actions to gain sympathy.
Tác giả đã làm dịu hành động của nhân vật chính để giành được sự đồng cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay