anglicans

[Mỹ]/ˈæŋglɪkən/
[Anh]/ˈæŋɡlɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Nhà thờ Anh, liên quan đến Giáo hội Anh giáo
n. một thành viên của Giáo hội Anh giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

Anglican church

nhà thờ Anh giáo

Anglican communion

nghĩa đoàn Anh giáo

Anglican priest

tu sĩ Anh giáo

Câu ví dụ

the archbishop of canterbury is the head of the anglican communion.

Tổng Giám Mục Canterbury là người đứng đầu của Giáo hội Anh giáo.

anglican churches often have stained-glass windows depicting biblical stories.

Các nhà thờ Anh giáo thường có các cửa sổ kính màu mô tả các câu chuyện trong Kinh Thánh.

he was raised in an anglican household.

Anh ấy lớn lên trong một gia đình theo đạo Anh giáo.

she converted to anglicanism after her marriage.

Cô ấy cải đạo sang đạo Anh giáo sau khi kết hôn.

anglican priests wear a distinctive cassock and surplice.

Các mục sư Anh giáo mặc áo choàng và khăn choàng đặc trưng.

the anglican church has a long history of social activism.

Giáo hội Anh giáo có một lịch sử lâu dài về hoạt động xã hội.

many anglicans celebrate christmas with traditional carols and feasts.

Nhiều người Anh giáo ăn mừng Giáng sinh với các bài thánh ca và bữa tiệc truyền thống.

anglicanism is a branch of christianity that emphasizes liturgy and tradition.

Anh giáo là một nhánh của đạo Cơ đốc giáo nhấn mạnh các nghi lễ và truyền thống.

he attended an anglican school for his secondary education.

Anh ấy đã theo học một trường Anh giáo để học trung học.

anglican beliefs and practices vary across different countries and cultures.

Niềm tin và thực hành của người Anh giáo khác nhau ở các quốc gia và văn hóa khác nhau.

Ví dụ thực tế

His father was an Anglican, and a good friend of the king.

Cha của ông là một người theo đạo Anglican và là một người bạn tốt của nhà vua.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

Her father was a Cambridge graduate who was there teaching in the Anglican community.

Cha của cô là một sinh viên tốt nghiệp Cambridge, người đã ở đó giảng dạy trong cộng đồng Anglican.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Anglican judges in several countries, including Scotland, the US, and Canada now supports gay marriage.

Các thẩm phán Anglican ở một số quốc gia, bao gồm Scotland, Hoa Kỳ và Canada, hiện ủng hộ hôn nhân đồng giới.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

Born in 1775, Austen grew up in a small village in Hampshire, where her father was the Anglican rector.

Sinh năm 1775, Austen lớn lên trong một ngôi làng nhỏ ở Hampshire, nơi cha cô là mục sư Anglican.

Nguồn: Literature

So, could the head of the Anglican faith violate one of the tenets of his own Church?

Vậy, liệu người đứng đầu giáo phái Anglican có vi phạm một trong những giáo điều của chính Giáo hội của mình không?

Nguồn: Women Who Changed the World

Towns were hubs of commerce and culture; religious dissent was accepted by a relatively tolerant Anglican elite.

Các thị trấn là trung tâm thương mại và văn hóa; sự bất đồng tôn giáo được chấp nhận bởi một tầng lớp ưu tú Anglican tương đối khoan dung.

Nguồn: The Economist - Arts

The archbishop of Canterbury has withdrawn a motion asking Anglican bishops around the world to oppose same-sex marriage.

Tổng giám mục Canterbury đã rút lại đề xuất yêu cầu các giám mục Anglican trên khắp thế giới phản đối hôn nhân đồng giới.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

The Puritans were Protestants who did not agree with the Anglican Church.

Những người theo đạo Tin lành là những người theo đạo Tin lành không đồng ý với Giáo hội Anglican.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

The Archbishop of canterbury the most senior cleric in the Anglican church criticized the policy in his easter sermon.

Tổng giám mục Canterbury, mục tử cao cấp nhất của Giáo hội Anglican, đã chỉ trích chính sách đó trong bài giảng Phục sinh của ông.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Anglican leaders say Episcapol church had fundementally departed from the faith held by the majority of Anglicans.

Các nhà lãnh đạo Anglican nói rằng Giáo hội Episcapol đã rời xa một cách cơ bản đức tin mà đa số những người theo đạo Anglican tin tưởng.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay