angling

[Mỹ]/'æŋglɪŋ/
[Anh]/'æŋɡlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động câu cá

Cụm từ & Cách kết hợp

angle of view

góc nhìn

visual angle

góc nhìn

contact angle

góc tiếp xúc

angle on

góc tại

angle for

góc dành cho

dip angle

góc nghiêng

incident angle

góc tới

phase angle

góc pha

angle steel

thép góc

rotation angle

góc quay

right angle

góc vuông

slope angle

góc nghiêng

angle of attack

góc tấn công

high angle

góc cao

pressure angle

góc tác dụng

at an angle

ở một góc độ

azimuth angle

góc phương vị

wide angle

góc rộng

inclination angle

góc nghiêng

rake angle

góc rẽ

Câu ví dụ

She's angling for a compliments.

Cô ấy đang tìm cách nhận được những lời khen ngợi.

angling for tuna in turbulent tidal races.

Đang tìm cá ngừ trong những dòng chảy thủy triều hỗn loạn.

He loves to go angling on a fine summer day.

Anh ấy thích đi câu vào một ngày hè đẹp trời.

Packng tools, Packing cutter, Gasket cutter, SWG winding machine, bending machine, Groover, Angling machine, Double jacketed machine, Gasket cutting machine, Puncher, Calender, Braider and so on.

Dụng cụ đóng gói, Máy cắt đóng gói, Máy cắt gioăng, Máy quấn SWG, Máy uốn, Máy câu, Máy có lớp lót đôi, Máy cắt gioăng, Máy đấm, Máy cán, Máy bện và cứ thế.

He enjoys angling in the river on weekends.

Anh ấy thích đi câu ở sông vào cuối tuần.

Angling requires patience and skill.

Câu cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.

She is an expert at angling for compliments.

Cô ấy rất giỏi trong việc tìm cách nhận được những lời khen ngợi.

Angling can be a relaxing hobby.

Câu có thể là một sở thích thư giãn.

The angling competition will take place next month.

Giải đấu câu sẽ diễn ra vào tháng tới.

He is angling for a promotion at work.

Anh ấy đang tìm cách thăng chức tại nơi làm việc.

Angling is a popular pastime in this area.

Câu là một thú tiêu khiển phổ biến ở khu vực này.

They spent the whole day angling by the lake.

Họ đã dành cả ngày để câu bên hồ.

Angling requires a good understanding of fish behavior.

Câu đòi hỏi sự hiểu biết tốt về hành vi của cá.

She is angling for an invitation to the party.

Cô ấy đang tìm cách nhận được lời mời đến bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay