her angrinesses were often directed at her younger brother.
Những cơn giận dữ của cô thường hướng về em trai của cô.
his angrinesses stemmed from a deep sense of injustice.
Những cơn giận dữ của anh bắt nguồn từ một cảm giác bất công sâu sắc.
the team's recent losses had amplified their angrinesses.
Những thất bại gần đây của đội đã làm tăng thêm những cơn giận dữ của họ.
she tried to suppress her angrinesses, but they bubbled to the surface.
Cô ấy cố gắng kìm nén những cơn giận dữ của mình, nhưng chúng trào ra ngoài.
his constant criticism unleashed a torrent of angrinesses in her.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ta đã giải phóng một cơn lũ giận dữ trong cô.
years of unaddressed anger had led to a build-up of angrinesses.
Những năm tức giận chưa được giải quyết đã dẫn đến sự tích tụ của những cơn giận dữ.
they learned to manage their angrinesses through healthy coping mechanisms.
Họ đã học cách kiểm soát những cơn giận dữ của mình thông qua các cơ chế đối phó lành mạnh.
his anger was often unpredictable, leading to outbursts of angrinesses.
Cơn giận của anh ấy thường khó đoán trước, dẫn đến những cơn bùng nổ giận dữ.
the situation triggered a wave of angrinesses throughout the community.
Tình hình đã gây ra một làn sóng giận dữ trong cộng đồng.
she recognized that her angrinesses were often disproportionate to the situation.
Cô ấy nhận ra rằng những cơn giận dữ của mình thường không tương xứng với tình hình.
her angrinesses were often directed at her younger brother.
Những cơn giận dữ của cô thường hướng về em trai của cô.
his angrinesses stemmed from a deep sense of injustice.
Những cơn giận dữ của anh bắt nguồn từ một cảm giác bất công sâu sắc.
the team's recent losses had amplified their angrinesses.
Những thất bại gần đây của đội đã làm tăng thêm những cơn giận dữ của họ.
she tried to suppress her angrinesses, but they bubbled to the surface.
Cô ấy cố gắng kìm nén những cơn giận dữ của mình, nhưng chúng trào ra ngoài.
his constant criticism unleashed a torrent of angrinesses in her.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ta đã giải phóng một cơn lũ giận dữ trong cô.
years of unaddressed anger had led to a build-up of angrinesses.
Những năm tức giận chưa được giải quyết đã dẫn đến sự tích tụ của những cơn giận dữ.
they learned to manage their angrinesses through healthy coping mechanisms.
Họ đã học cách kiểm soát những cơn giận dữ của mình thông qua các cơ chế đối phó lành mạnh.
his anger was often unpredictable, leading to outbursts of angrinesses.
Cơn giận của anh ấy thường khó đoán trước, dẫn đến những cơn bùng nổ giận dữ.
the situation triggered a wave of angrinesses throughout the community.
Tình hình đã gây ra một làn sóng giận dữ trong cộng đồng.
she recognized that her angrinesses were often disproportionate to the situation.
Cô ấy nhận ra rằng những cơn giận dữ của mình thường không tương xứng với tình hình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now