angus

[Mỹ]/'æŋgəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Angus;Cupid
Word Forms
số nhiềuanguss

Cụm từ & Cách kết hợp

Angus beef

thịt Angus

Angus cattle

gia súc Angus

Angus burger

bánh mì Angus

Angus steak

thăn bò Angus

Câu ví dụ

Angus beef is known for its rich flavor and tenderness.

Thịt bò Angus nổi tiếng với hương vị đậm đà và độ mềm mại.

The farmer raised a herd of Angus cattle on his ranch.

Người nông dân đã nuôi một đàn bò Angus trên trang trại của mình.

Angus Young is the lead guitarist of the rock band AC/DC.

Angus Young là cây ghi-ta chính của ban nhạc rock AC/DC.

The restaurant serves juicy Angus burgers with a side of crispy fries.

Nhà hàng phục vụ bánh mì Angus ngon ngọt với một phần khoai tây chiên giòn.

The Angus breed is known for its marbling and high-quality meat.

Giống Angus nổi tiếng với vân mỡ và chất lượng thịt cao.

She ordered a rare Angus steak cooked to perfection.

Cô ấy gọi một miếng thịt bò Angus hiếm được nấu chín hoàn hảo.

The Angus bull stood majestically in the pasture.

Con bò Angus đứng uy nghi trong đồng cỏ.

The butcher recommended the Angus roast for Sunday dinner.

Thợ thịt khuyên nên dùng món thịt bò quay Angus cho bữa tối Chủ nhật.

The Angus heifer gave birth to a healthy calf.

Con bò cái Angus đã sinh một con bê khỏe mạnh.

They enjoyed a picnic by the lake with Angus sandwiches and cold drinks.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại bên hồ với bánh mì Angus và đồ uống lạnh.

Ví dụ thực tế

Angus, back to you now in the studio.

Angus, quay lại với bạn trong studio.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Angus has been helping out with the course so he's really cool.

Angus đã giúp đỡ với khóa học nên anh ấy thực sự rất tuyệt.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Through the Angus, our one thousand pound mobile robot that can pick up these pallets of plants.

Thông qua Angus, robot di động nặng một nghìn cân của chúng tôi có thể nhặt những pallet cây này.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Angus moves slowly to complete its work.

Angus di chuyển chậm rãi để hoàn thành công việc của nó.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Angus also carries plants to another robot that does not have a name yet.

Angus cũng mang cây đến một robot khác chưa có tên.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Angus' family drama touches on depression and mental illness.

Mối quan hệ gia đình của Angus đề cập đến tình trạng trầm cảm và bệnh tâm thần.

Nguồn: Fresh air

Angus injured his leg playing rugby.

Angus bị thương ở chân khi chơi rugby.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

It's like, uh, Sizzler's just a cheaper knockoff of Black Angus.

Nó giống như, ừm, Sizzler chỉ là một bản sao rẻ tiền của Black Angus.

Nguồn: Welcome to the First Season

Watching Paul, Angus, and Mary, we're meant to reflect on the social turmoil of the past and how it dovetails with the present.

Xem Paul, Angus và Mary, chúng ta được cho là phải suy ngẫm về sự hỗn loạn xã hội trong quá khứ và nó liên quan đến hiện tại như thế nào.

Nguồn: Fresh air

But in Mr Phipps's case the horns in question belong not to Montana's herds of Angus and Hereford cattle but the three-horned dinosaur Triceratops horridus.

Nhưng trong trường hợp của ông Phipps, những chiếc sừng mà chúng tôi đang đề cập đến không thuộc về những đàn gia súc Angus và Hereford của Montana mà là loài khủng long ba sừng Triceratops horridus.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay