he animadverted on her carelessness in handling the documents.
anh ta đã phê bình sự cẩu thả của cô ấy trong việc xử lý các tài liệu.
she animadverted against his proposal, arguing it was impractical.
cô ấy đã phản đối đề xuất của anh ấy, cho rằng nó không thực tế.
the professor animadverted on the students' lack of preparation for the exam.
giáo sư đã phê bình sự thiếu chuẩn bị của sinh viên cho kỳ thi.
in his speech, he animadverted on the government's policies regarding healthcare.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã phê bình các chính sách của chính phủ liên quan đến chăm sóc sức khỏe.
the editor animadverted upon several grammatical errors in the manuscript.
biên tập viên đã chỉ ra một số lỗi ngữ pháp trong bản thảo.
she animadverted on his rude behavior at the dinner party.
cô ấy đã phê bình hành vi thô lỗ của anh ấy tại bữa tiệc tối.
the lawyer animadverted to the inconsistencies in the witness's testimony.
luật sư đã chỉ ra những mâu thuẫn trong lời khai của nhân chứng.
he animadverted on the lack of progress being made on the project.
anh ấy đã phê bình sự thiếu tiến triển trong dự án.
the critic animadverted upon the film's weak plot and predictable ending.
nhà phê bình đã chỉ ra cốt truyện yếu và cái kết dễ đoán của bộ phim.
she animadverted on his tendency to interrupt others during conversations.
cô ấy đã phê bình xu hướng của anh ấy là ngắt lời người khác trong cuộc trò chuyện.
he animadverted on her carelessness in handling the documents.
anh ta đã phê bình sự cẩu thả của cô ấy trong việc xử lý các tài liệu.
she animadverted against his proposal, arguing it was impractical.
cô ấy đã phản đối đề xuất của anh ấy, cho rằng nó không thực tế.
the professor animadverted on the students' lack of preparation for the exam.
giáo sư đã phê bình sự thiếu chuẩn bị của sinh viên cho kỳ thi.
in his speech, he animadverted on the government's policies regarding healthcare.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã phê bình các chính sách của chính phủ liên quan đến chăm sóc sức khỏe.
the editor animadverted upon several grammatical errors in the manuscript.
biên tập viên đã chỉ ra một số lỗi ngữ pháp trong bản thảo.
she animadverted on his rude behavior at the dinner party.
cô ấy đã phê bình hành vi thô lỗ của anh ấy tại bữa tiệc tối.
the lawyer animadverted to the inconsistencies in the witness's testimony.
luật sư đã chỉ ra những mâu thuẫn trong lời khai của nhân chứng.
he animadverted on the lack of progress being made on the project.
anh ấy đã phê bình sự thiếu tiến triển trong dự án.
the critic animadverted upon the film's weak plot and predictable ending.
nhà phê bình đã chỉ ra cốt truyện yếu và cái kết dễ đoán của bộ phim.
she animadverted on his tendency to interrupt others during conversations.
cô ấy đã phê bình xu hướng của anh ấy là ngắt lời người khác trong cuộc trò chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay