animadverts

[Mỹ]/ˌænɪˈmæd.vɜːrts/
[Anh]/ˌænɪˈmæd.vɝːts/

Dịch

v. thể hiện sự chỉ trích hoặc không đồng tình một cách chính thức

Câu ví dụ

the editorial animadverts on the government's handling of the crisis.

các phê bình biên tập về cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng.

he animadverted sharply on her careless mistakes.

anh ta phê bình gay gắt về những sai lầm bất cẩn của cô ấy.

the reviewer animadverts on the book's weak plot.

người đánh giá phê bình về cốt truyện yếu kém của cuốn sách.

she animadverted against the proposal with eloquence and passion.

cô ấy phản đối đề xuất một cách trôi chảy và đầy nhiệt huyết.

the judge animadverts on the defendant's lack of remorse.

thẩm phán phê bình sự hối hận thiếu sót của bị cáo.

his letter animadverts on the unfairness of the situation.

lá thư của anh ta phê bình sự bất công của tình huống.

the professor animadverted on the students' lack of preparation for the exam.

giáo sư đã phê bình sự thiếu chuẩn bị của sinh viên cho kỳ thi.

she animadverts on the need for greater transparency in government.

cô ấy phê bình sự cần thiết phải minh bạch hơn trong chính phủ.

the article animadverts on the dangers of social media addiction.

bài viết phê bình những nguy hiểm của nghiện mạng xã hội.

he animadverted on the company's unethical business practices.

anh ta phê bình những hành vi kinh doanh phi đạo đức của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay