anis

[Mỹ]/ˈænɪs/
[Anh]/ˈænɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia vị được chiết xuất từ trái khô của một loại cây trong họ cần tây.; một loại đồ uống có cồn được hương liệu bằng hạt hồi hoặc hạt thì là.

Cụm từ & Cách kết hợp

anisotropy in materials

tính dị hướng trong vật liệu

anisotropic effects

hiệu ứng dị hướng

anisotropic behavior

hành vi dị hướng

anisometric properties

tính chất dị hình

anisotropy in optics

tính dị hướng trong quang học

anisotropic crystal structure

cấu trúc tinh thể dị hướng

anisotropic deformation

biến dạng dị hướng

anisotropy in magnetism

tính dị hướng trong từ tính

anisotropic diffusion

khuếch tán dị hướng

Câu ví dụ

anis is a talented artist.

anis là một nghệ sĩ tài năng.

she has a natural talent for drawing anis.

Cô ấy có tài năng tự nhiên trong việc vẽ anis.

anis specializes in painting realistic animals.

anis chuyên vẽ các động vật chân thực.

the anis in her paintings are incredibly lifelike.

Những anis trong các bức tranh của cô ấy vô cùng chân thực.

anis's work is displayed in several galleries.

Tác phẩm của anis được trưng bày trong nhiều phòng trưng bày.

she has a deep love and appreciation for anis.

Cô ấy có một tình yêu sâu sắc và trân trọng anis.

anis's passion for animals shines through her art.

Niềm đam mê động vật của anis thể hiện qua nghệ thuật của cô ấy.

her anis paintings are highly sought after by collectors.

Những bức tranh anis của cô ấy được các nhà sưu tập tìm kiếm rất nhiều.

anis's talent for capturing the essence of anis is remarkable.

Tài năng của anis trong việc nắm bắt bản chất của anis thật đáng kinh ngạc.

she uses a variety of techniques to create her stunning anis portraits.

Cô ấy sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để tạo ra những bức chân dung anis tuyệt đẹp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay