annotations

[Mỹ]/[əˈnɒtʃənz]/
[Anh]/[ˌænəˈteɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ghi chú được thêm vào văn bản hoặc sơ đồ để cung cấp thông tin bổ sung; Hành động thêm ghi chú; Một ghi chú ở mép; Trong khoa học máy tính, dữ liệu siêu văn bản được thêm vào dữ liệu.
v. Thêm ghi chú vào (một thứ gì đó); Ghi chú.

Cụm từ & Cách kết hợp

add annotations

Thêm chú thích

review annotations

Xem xét chú thích

annotations section

Phần chú thích

view annotations

Xem chú thích

create annotations

Tạo chú thích

annotations tool

Công cụ chú thích

annotations file

Tệp chú thích

annotations list

Danh sách chú thích

annotations included

Chú thích được bao gồm

annotations project

Dự án chú thích

Câu ví dụ

the research paper included detailed annotations on the methodology.

Bài nghiên cứu này bao gồm các chú thích chi tiết về phương pháp.

we added annotations to the code to improve readability for future developers.

Chúng tôi đã thêm các chú thích vào mã để cải thiện khả năng đọc hiểu cho các nhà phát triển tương lai.

the professor provided helpful annotations on the student's essay.

Giáo sư đã cung cấp các chú thích hữu ích cho bài luận của sinh viên.

careful annotations are crucial for understanding complex legal documents.

Các chú thích cẩn thận là rất quan trọng để hiểu các tài liệu pháp lý phức tạp.

the museum exhibit featured annotations explaining the historical context.

Bản trưng bày của bảo tàng có các chú thích giải thích bối cảnh lịch sử.

the software allows users to add annotations directly to images.

Phần mềm cho phép người dùng thêm các chú thích trực tiếp vào hình ảnh.

the document contained numerous annotations highlighting areas for improvement.

Tài liệu chứa nhiều chú thích nhấn mạnh các khu vực cần cải thiện.

the team used annotations to track changes and revisions to the design.

Đội ngũ đã sử dụng các chú thích để theo dõi các thay đổi và sửa đổi thiết kế.

the script included annotations for the actors regarding their character motivations.

Chú thích trong kịch bản bao gồm các hướng dẫn cho diễn viên về động cơ nhân vật của họ.

the interactive map provided annotations with points of interest and historical facts.

Bản đồ tương tác cung cấp các chú thích với các điểm quan tâm và sự kiện lịch sử.

the editor made several annotations suggesting changes to the grammar and style.

Người biên tập đã đưa ra nhiều chú thích gợi ý thay đổi về ngữ pháp và phong cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay