product labels
nhãn sản phẩm
labeling requirements
yêu cầu về dán nhãn
labels matter
nhãn quan trọng
label them
dán nhãn chúng
food labels
nhãn thực phẩm
labeling laws
luật về dán nhãn
labeled clearly
được dán nhãn rõ ràng
label maker
máy làm nhãn
labels included
có nhãn
label design
thiết kế nhãn
please remove all price labels from the merchandise before the sale.
vui lòng loại bỏ tất cả các nhãn giá từ hàng hóa trước khi bán.
the product labels clearly state the ingredients and nutritional information.
các nhãn sản phẩm nêu rõ thành phần và thông tin dinh dưỡng.
we need to design new labels for our eco-friendly cleaning products.
chúng tôi cần thiết kế các nhãn mới cho các sản phẩm tẩy rửa thân thiện với môi trường của chúng tôi.
the shipping labels must include the recipient's address and phone number.
nhãn vận chuyển phải bao gồm địa chỉ và số điện thoại của người nhận.
he carefully peeled off the price labels to resell the items online.
anh ta cẩn thận bóc các nhãn giá để bán lại các mặt hàng trực tuyến.
the warning labels on the electrical appliance were easy to understand.
các nhãn cảnh báo trên thiết bị điện tử dễ hiểu.
the bakery uses attractive labels to showcase their delicious pastries.
tiệm bánh sử dụng các nhãn đẹp mắt để giới thiệu bánh ngọt ngon của họ.
the barcode labels allowed for efficient inventory tracking in the warehouse.
các nhãn mã vạch cho phép theo dõi hàng tồn kho hiệu quả trong kho.
the labels on the bottles indicated the expiration dates of the contents.
các nhãn trên chai cho biết ngày hết hạn của nội dung.
she created custom labels for her handmade soaps and candles.
cô ấy tạo ra các nhãn tùy chỉnh cho xà phòng và nến tự làm của mình.
the company is updating its product labels to comply with new regulations.
công ty đang cập nhật nhãn sản phẩm của mình để tuân thủ các quy định mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay