annuli

[Mỹ]/ˈænjuːlaɪ/
[Anh]/əˈnjuːlaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của annulus; một chuỗi các vòng hoặc hình tròn, thường liên tiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

annuli growth rate

tốc độ tăng trưởng của vòng

annuli revenue stream

dòng doanh thu của vòng

annuli report

báo cáo vòng

annuli performance review

đánh giá hiệu suất vòng

annuli budget

ngân sách vòng

annuli forecast

dự báo vòng

annuli data collection

thu thập dữ liệu vòng

annuli target setting

thiết lập mục tiêu vòng

annuli planning cycle

chu kỳ lập kế hoạch vòng

Câu ví dụ

scientists study annuli to understand past climates.

các nhà khoa học nghiên cứu vòng cây để hiểu rõ hơn về khí hậu trong quá khứ.

the rings in the wood are called annuli.

những vòng trong gỗ được gọi là vòng cây.

counting the annuli can help determine the age of a tree.

việc đếm số lượng vòng cây có thể giúp xác định tuổi của một cái cây.

the width of the annuli varies depending on environmental conditions.

độ rộng của vòng cây khác nhau tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

narrow annuli suggest a period of drought or stress.

vòng cây hẹp cho thấy một giai đoạn hạn hán hoặc căng thẳng.

the study of annuli is called dendrochronology.

nghiên cứu về vòng cây được gọi là niên đại học cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay