anomal

[Mỹ]/əˈnɒməl/
[Anh]/əˈnɑːməl/

Dịch

adj. lệch khỏi tiêu chuẩn, bình thường hoặc mong đợi; bất thường; không đều.
Các dạng của từ
số nhiềuanomals

Cụm từ & Cách kết hợp

anomalous data

Dữ liệu bất thường

anomaly detected

Phát hiện bất thường

genetic anomaly

Bất thường di truyền

anomalous behavior

Hành vi bất thường

statistical anomaly

Bất thường thống kê

anomalous reading

Kết quả đo bất thường

congenital anomaly

Bất thường bẩm sinh

anomalous result

Kết quả bất thường

weather anomaly

Bất thường thời tiết

anomalous zone

Khu vực bất thường

Câu ví dụ

the temperature anomaly was recorded by the satellite.

Hiện tượng bất thường về nhiệt độ đã được vệ tinh ghi nhận.

doctors found a congenital anomaly in the fetus.

Bác sĩ đã phát hiện một dị tật bẩm sinh ở thai nhi.

this statistical anomaly suggests a significant error.

Hiện tượng bất thường thống kê này cho thấy một lỗi đáng kể.

the market anomaly surprised every financial analyst.

Hiện tượng bất thường trên thị trường đã làm ngạc nhiên tất cả các nhà phân tích tài chính.

scholars have long debated the shakespeare authorship anomaly.

Các học giả đã tranh luận rất lâu về hiện tượng bất thường liên quan đến việc xác định tác giả Shakespeare.

gravity anomaly maps reveal details about underground density.

Bản đồ hiện tượng bất thường trọng lực tiết lộ chi tiết về mật độ dưới lòng đất.

such a behavioral anomaly requires immediate attention.

Hiện tượng bất thường về hành vi như vậy cần được chú ý ngay lập tức.

the software detected a critical network anomaly.

Phần mềm đã phát hiện một hiện tượng bất thường nghiêm trọng trong mạng.

this climate anomaly is likely caused by global warming.

Hiện tượng bất thường khí hậu này có khả năng do biến đổi khí hậu gây ra.

scientists observed a magnetic anomaly near the crater.

Các nhà khoa học đã quan sát thấy một hiện tượng bất thường từ tính gần miệng núi lửa.

the data anomaly skewed the final results significantly.

Hiện tượng bất thường trong dữ liệu đã làm sai lệch kết quả cuối cùng một cách đáng kể.

identifying a genetic anomaly can help prevent disease.

Xác định một dị tật di truyền có thể giúp ngăn ngừa bệnh tật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay