| số nhiều | anses |
the young woman decided to answer the phone immediately.
Cô gái trẻ đã quyết định ngay lập tức nhấc máy điện thoại.
he was too nervous to answer the teacher's question.
Anh ấy quá lo lắng để trả lời câu hỏi của giáo viên.
please answer the door; someone is knocking loudly.
Hãy mở cửa; có ai đó đang gõ cửa rất to.
i need some time to answer your request.
Tôi cần một chút thời gian để đáp ứng yêu cầu của bạn.
she stared at him, but he didn't answer back.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, nhưng anh ấy không đáp lại.
you must answer for the consequences of your actions.
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành động của mình.
he nodded in answer to my inquiry.
Anh ấy gật đầu để trả lời câu hỏi của tôi.
the manager will answer to the board of directors.
Người quản lý sẽ phải chịu trách nhiệm trước hội đồng quản trị.
this key will answer the lock perfectly.
Chìa khóa này sẽ mở khóa hoàn hảo.
they sought to answer violence with peace.
Họ cố gắng đáp lại bạo lực bằng hòa bình.
she refused to answer the accusation directly.
Cô ấy từ chối trả lời trực tiếp lời buộc tội.
we waited for the server to answer our call.
Chúng tôi chờ đợi nhân viên phục vụ trả lời cuộc gọi của chúng tôi.
the student knew how to answer the problem correctly.
Học sinh biết cách trả lời câu hỏi một cách chính xác.
the young woman decided to answer the phone immediately.
Cô gái trẻ đã quyết định ngay lập tức nhấc máy điện thoại.
he was too nervous to answer the teacher's question.
Anh ấy quá lo lắng để trả lời câu hỏi của giáo viên.
please answer the door; someone is knocking loudly.
Hãy mở cửa; có ai đó đang gõ cửa rất to.
i need some time to answer your request.
Tôi cần một chút thời gian để đáp ứng yêu cầu của bạn.
she stared at him, but he didn't answer back.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, nhưng anh ấy không đáp lại.
you must answer for the consequences of your actions.
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành động của mình.
he nodded in answer to my inquiry.
Anh ấy gật đầu để trả lời câu hỏi của tôi.
the manager will answer to the board of directors.
Người quản lý sẽ phải chịu trách nhiệm trước hội đồng quản trị.
this key will answer the lock perfectly.
Chìa khóa này sẽ mở khóa hoàn hảo.
they sought to answer violence with peace.
Họ cố gắng đáp lại bạo lực bằng hòa bình.
she refused to answer the accusation directly.
Cô ấy từ chối trả lời trực tiếp lời buộc tội.
we waited for the server to answer our call.
Chúng tôi chờ đợi nhân viên phục vụ trả lời cuộc gọi của chúng tôi.
the student knew how to answer the problem correctly.
Học sinh biết cách trả lời câu hỏi một cách chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay