| ngôi thứ ba số ít | antagonizes |
| hiện tại phân từ | antagonizing |
| quá khứ phân từ | antagonized |
| thì quá khứ | antagonized |
the aim was to antagonize visiting supporters.
mục tiêu là để gây hấn với người hâm mộ đến thăm.
a personality that antagonizes almost immediately
một tính cách gây thù địch ngay lập tức
These effects are antagonizeed by sodium sulfide.
Những tác động này bị đối lập bởi natri sulfua.
The Shen Yumen handles affairs fast fierce, antagonizes people innumerably, is the now martial arts world hegemon;
Shen Yumen xử lý công việc nhanh chóng và mạnh mẽ, gây thù địch với vô số người, hiện là bá chủ của thế giới võ thuật.
Results:WNM can inhibit the spontaneous movement of isolated intestine of rabbits and antagonize the spasm of isolated intestine induced by acecoline,barium chloride,histamine.
Kết quả: WNM có thể ức chế sự co bóp tự phát của ruột thỏ và đối lập với co thắt của ruột thỏ do acecoline, clorua barium, histamine gây ra.
He didn't want to antagonize his boss by disagreeing with him.
Anh ấy không muốn gây thù địch với sếp bằng cách bất đồng với họ.
She tried not to antagonize her neighbors by keeping the noise down late at night.
Cô ấy cố gắng không gây thù địch với hàng xóm bằng cách giữ cho tiếng ồn nhỏ vào buổi tối muộn.
It's important not to antagonize customers with poor service.
Điều quan trọng là không nên gây thù địch với khách hàng bằng dịch vụ kém.
The politician's remarks only served to antagonize the opposition.
Những phát ngôn của chính trị gia chỉ làm gia tăng sự thù địch với phe đối lập.
His constant criticism began to antagonize his colleagues.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ấy bắt đầu gây thù địch với đồng nghiệp.
The new policy may antagonize certain members of the community.
Chính sách mới có thể gây thù địch với một số thành viên trong cộng đồng.
She didn't want to antagonize her friend by revealing the secret.
Cô ấy không muốn gây thù địch với bạn bè bằng cách tiết lộ bí mật.
The aggressive behavior of the dog began to antagonize the other pets in the house.
Hành vi hung hăng của con chó bắt đầu gây thù địch với những thú cưng khác trong nhà.
They didn't want to antagonize the authorities by protesting too loudly.
Họ không muốn gây thù địch với chính quyền bằng cách biểu tình quá ồn ào.
The company's decision to lay off employees may antagonize the labor union.
Quyết định sa thải nhân viên của công ty có thể gây thù địch với công đoàn lao động.
the aim was to antagonize visiting supporters.
mục tiêu là để gây hấn với người hâm mộ đến thăm.
a personality that antagonizes almost immediately
một tính cách gây thù địch ngay lập tức
These effects are antagonizeed by sodium sulfide.
Những tác động này bị đối lập bởi natri sulfua.
The Shen Yumen handles affairs fast fierce, antagonizes people innumerably, is the now martial arts world hegemon;
Shen Yumen xử lý công việc nhanh chóng và mạnh mẽ, gây thù địch với vô số người, hiện là bá chủ của thế giới võ thuật.
Results:WNM can inhibit the spontaneous movement of isolated intestine of rabbits and antagonize the spasm of isolated intestine induced by acecoline,barium chloride,histamine.
Kết quả: WNM có thể ức chế sự co bóp tự phát của ruột thỏ và đối lập với co thắt của ruột thỏ do acecoline, clorua barium, histamine gây ra.
He didn't want to antagonize his boss by disagreeing with him.
Anh ấy không muốn gây thù địch với sếp bằng cách bất đồng với họ.
She tried not to antagonize her neighbors by keeping the noise down late at night.
Cô ấy cố gắng không gây thù địch với hàng xóm bằng cách giữ cho tiếng ồn nhỏ vào buổi tối muộn.
It's important not to antagonize customers with poor service.
Điều quan trọng là không nên gây thù địch với khách hàng bằng dịch vụ kém.
The politician's remarks only served to antagonize the opposition.
Những phát ngôn của chính trị gia chỉ làm gia tăng sự thù địch với phe đối lập.
His constant criticism began to antagonize his colleagues.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ấy bắt đầu gây thù địch với đồng nghiệp.
The new policy may antagonize certain members of the community.
Chính sách mới có thể gây thù địch với một số thành viên trong cộng đồng.
She didn't want to antagonize her friend by revealing the secret.
Cô ấy không muốn gây thù địch với bạn bè bằng cách tiết lộ bí mật.
The aggressive behavior of the dog began to antagonize the other pets in the house.
Hành vi hung hăng của con chó bắt đầu gây thù địch với những thú cưng khác trong nhà.
They didn't want to antagonize the authorities by protesting too loudly.
Họ không muốn gây thù địch với chính quyền bằng cách biểu tình quá ồn ào.
The company's decision to lay off employees may antagonize the labor union.
Quyết định sa thải nhân viên của công ty có thể gây thù địch với công đoàn lao động.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now