antagonizing someone
khiêu khích ai đó
antagonizing behavior
hành vi khiêu khích
antagonizing forces
lực lượng khiêu khích
antagonizing relationship
mối quan hệ khiêu khích
antagonizing the opponent
khiêu khích đối thủ
antagonizing influence
ảnh hưởng khiêu khích
antagonizing remarks
nhận xét khiêu khích
antagonizing situation
tình huống khiêu khích
antagonizing a decision
khiêu khích một quyết định
antagonizing actions
hành động khiêu khích
his constant criticism was antagonizing his colleagues.
Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh ấy đã khiến đồng nghiệp khó chịu.
don't antagonize the customer, even if they are being unreasonable.
Đừng khiến khách hàng khó chịu, ngay cả khi họ đang cư xử vô lý.
the politician was accused of antagonizing foreign leaders.
Nhà chính trị bị cáo buộc đã khiến các nhà lãnh đạo nước ngoài khó chịu.
trying to force your opinions on others can be antagonizing.
Việc cố gắng áp đặt ý kiến của bạn lên người khác có thể khiến họ khó chịu.
his aggressive behavior was antagonizing the entire team.
Hành vi hung hăng của anh ấy đã khiến cả đội khó chịu.
the movie's violence was seen as antagonizing and insensitive.
Bạo lực trong phim được coi là gây khó chịu và thiếu nhạy cảm.
she felt that his tone was antagonizing and disrespectful.
Cô cảm thấy giọng điệu của anh ấy khiến người khác khó chịu và bất lịch sự.
the new policy seemed to be antagonizing a large segment of the population.
Chính sách mới dường như đang khiến một bộ phận lớn dân số khó chịu.
he was trying to antagonize his opponent in the debate.
Anh ấy đang cố gắng khiến đối thủ của mình khó chịu trong cuộc tranh luận.
antagonizing behaviors can lead to conflict and tension.
Những hành vi khiến người khác khó chịu có thể dẫn đến xung đột và căng thẳng.
antagonizing someone
khiêu khích ai đó
antagonizing behavior
hành vi khiêu khích
antagonizing forces
lực lượng khiêu khích
antagonizing relationship
mối quan hệ khiêu khích
antagonizing the opponent
khiêu khích đối thủ
antagonizing influence
ảnh hưởng khiêu khích
antagonizing remarks
nhận xét khiêu khích
antagonizing situation
tình huống khiêu khích
antagonizing a decision
khiêu khích một quyết định
antagonizing actions
hành động khiêu khích
his constant criticism was antagonizing his colleagues.
Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh ấy đã khiến đồng nghiệp khó chịu.
don't antagonize the customer, even if they are being unreasonable.
Đừng khiến khách hàng khó chịu, ngay cả khi họ đang cư xử vô lý.
the politician was accused of antagonizing foreign leaders.
Nhà chính trị bị cáo buộc đã khiến các nhà lãnh đạo nước ngoài khó chịu.
trying to force your opinions on others can be antagonizing.
Việc cố gắng áp đặt ý kiến của bạn lên người khác có thể khiến họ khó chịu.
his aggressive behavior was antagonizing the entire team.
Hành vi hung hăng của anh ấy đã khiến cả đội khó chịu.
the movie's violence was seen as antagonizing and insensitive.
Bạo lực trong phim được coi là gây khó chịu và thiếu nhạy cảm.
she felt that his tone was antagonizing and disrespectful.
Cô cảm thấy giọng điệu của anh ấy khiến người khác khó chịu và bất lịch sự.
the new policy seemed to be antagonizing a large segment of the population.
Chính sách mới dường như đang khiến một bộ phận lớn dân số khó chịu.
he was trying to antagonize his opponent in the debate.
Anh ấy đang cố gắng khiến đối thủ của mình khó chịu trong cuộc tranh luận.
antagonizing behaviors can lead to conflict and tension.
Những hành vi khiến người khác khó chịu có thể dẫn đến xung đột và căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay