anteriors

[Mỹ]/ˈæn.tɪəri.ərz/
[Anh]/an.ˈtɛr.i.ər.z/

Dịch

adj. nằm ở hoặc hướng về phía trước; trước; Nằm ở phần trước hoặc phần phía trước của một cái gì đó.; Nằm ở hoặc gần phần trước của một cái gì đó, đặc biệt là đầu.; Nằm ở phần trước hoặc phần trước của một cái gì đó.; Liên quan đến đầu hoặc phần trước của một động vật.; Đề cập đến một cái gì đó đã xảy ra sớm hơn trong thời gian.; Trong thực vật học, đề cập đến các phần của một cây không gần thân chính.; Trong ngữ âm học, liên quan đến các âm thanh được tạo ra bằng răng hoặc môi.; Trong logic, đề cập đến một cái gì đó đến trước trong một chuỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

anteriors and posteriors

bờ trước và bờ sau

anterior pituitary gland

tuyến yên trước

anterior fontanelle

mỏm mềm trước

anterior teeth

răng cửa

anterior thoracic wall

thành ngực trước

Câu ví dụ

the car's anteriors were damaged in the accident.

phần phía trước của chiếc xe đã bị hư hại trong vụ tai nạn.

she adjusted the anteriors of her dress for a better fit.

Cô ấy điều chỉnh phần phía trước của chiếc váy của mình để vừa vặn hơn.

the museum showcased ancient artifacts from the anteriors of buildings.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại từ phần phía trước của các tòa nhà.

he admired the intricate carvings on the anteriors of the wooden doors.

Anh ấy ngưỡng mộ những đường khắc phức tạp trên phần phía trước của những cánh cửa gỗ.

the artist used bold colors to depict the anteriors of the cityscape.

Nghệ sĩ đã sử dụng những màu sắc đậm để thể hiện phần phía trước của cảnh quan thành phố.

the architect designed a spacious entrance with clear anteriors for the building.

Kiến trúc sư đã thiết kế một lối vào rộng rãi với phần phía trước rõ ràng cho tòa nhà.

the soldiers advanced cautiously, keeping an eye on the anteriors of the enemy's position.

Các binh lính tiến lên thận trọng, quan sát phần phía trước của vị trí của kẻ thù.

the photographer captured the beauty of the sunrise from the anteriors of the mountain peak.

Nhiếp ảnh gia đã ghi lại vẻ đẹp của bình minh từ phần phía trước của đỉnh núi.

he felt a sense of anticipation as he approached the anteriors of the concert hall.

Anh cảm thấy một sự háo hức khi tiến gần đến phần phía trước của phòng hòa nhạc.

the team worked tirelessly to clear the anteriors of the debris after the storm.

Nhóm đã làm việc không mệt mỏi để dọn sạch phần phía trước của đống đổ nát sau cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay