anthracites

[Mỹ]/'ænθrəsaɪt/
[Anh]/ˈænθrəˌsaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. than đá cứng, sáng bóng có hàm lượng carbon cao và ít tạp chất

Cụm từ & Cách kết hợp

anthracite coal

than anthracite

Câu ví dụ

This article concludes the test result and production experience of the internal puddler aboutinjecting the bituminous and anthracite mixed coal.

Bài viết này kết luận kết quả kiểm tra và kinh nghiệm sản xuất của thiết bị luyện cốc nội bộ về việc tiêm than bitum và than antraxit trộn lẫn.

No.39 coal is one of high-metamorphism anthracite with black color and near-metallic luster in which semibright coal and semidull coal are dominant lithetype and there is a little dull coal.

Than số 39 là một trong số than antraxit biến đổi cao với màu đen và độ bóng gần như kim loại, trong đó than bán sáng và than bán đục là loại lithotype chiếm ưu thế và có một ít than đục.

anthracite coal is a type of coal with a high carbon content

Than antraxit là một loại than có hàm lượng carbon cao.

anthracite is often used in heating and energy production

Than antraxit thường được sử dụng trong sưởi ấm và sản xuất năng lượng.

the anthracite mines produced tons of coal each year

Các mỏ than antraxit sản xuất hàng tấn than mỗi năm.

anthracite is known for its clean burning properties

Than antraxit nổi tiếng với đặc tính đốt cháy sạch.

the stove was fueled by anthracite

Lò sưởi được đốt bằng than antraxit.

anthracite is a hard, shiny, black mineral

Than antraxit là một loại khoáng chất đen, cứng và bóng.

the region is rich in anthracite deposits

Khu vực này giàu trữ lượng than antraxit.

anthracite is used in water filtration systems

Than antraxit được sử dụng trong hệ thống lọc nước.

the fireplace was stocked with anthracite for the winter

Lò sưởi được chứa đầy than antraxit cho mùa đông.

anthracite is a valuable resource for many industries

Than antraxit là một nguồn tài nguyên có giá trị cho nhiều ngành công nghiệp.

Ví dụ thực tế

Every morning after having sung the anthem, he began to burn the anthracite to cook antelope.

Mỗi buổi sáng sau khi đã hát quốc ca, anh ấy bắt đầu đốt than anthracite để nấu thịt linh dương.

Nguồn: Pan Pan

A strike of the anthracite coal miners, which started in the summer, ran late into the autumn.

Một cuộc đình công của những người khai thác than anthracite, bắt đầu vào mùa hè, kéo dài đến mùa thu.

Nguồn: American history

After a long economic decline, Hazleton, located 130 miles west of New York in anthracite coal country, lured Cargill in 2000 with generous tax breaks.

Sau một thời kỳ suy thoái kinh tế kéo dài, Hazleton, nằm cách New York 130 dặm về phía tây ở vùng đất than anthracite, đã thu hút Cargill vào năm 2000 với những ưu đãi thuế hào phóng.

Nguồn: Business Weekly

Nature had given no other nation anything even remotely comparable to the four hundred and eighty square miles of anthracite in western Pennsylvania and West Virginia.

Thiên nhiên không ban cho bất kỳ quốc gia nào thứ gì tương đương với 480 dặm vuông than anthracite ở tây Pennsylvania và Tây Virginia.

Nguồn: The Era of Big Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay