anthropologists

[Mỹ]/[ˈænθrəpəˌlɒdʒɪst]/
[Anh]/[ˈænθrəpəˌlɒdʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người nghiên cứu các xã hội và văn hóa của con người.
n. (số nhiều) Một nhóm các nhà nhân học.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying anthropologists

nghiên cứu các nhà nhân học

experienced anthropologists

các nhà nhân học có kinh nghiệm

young anthropologists

các nhà nhân học trẻ

observing anthropologists

các nhà nhân học quan sát

trained anthropologists

các nhà nhân học được đào tạo

leading anthropologists

các nhà nhân học hàng đầu

anthropologist's research

nghiên cứu của nhà nhân học

anthropologists work

công việc của các nhà nhân học

anthropologists analyze

các nhà nhân học phân tích

anthropologists investigate

các nhà nhân học điều tra

Câu ví dụ

many anthropologists study ancient civilizations to understand their cultures.

Nhiều nhà nhân học nghiên cứu các nền văn minh cổ đại để hiểu về văn hóa của họ.

cultural anthropologists often conduct fieldwork in diverse communities.

Những nhà nhân học văn hóa thường tiến hành công tác thực địa trong các cộng đồng đa dạng.

physical anthropologists analyze skeletal remains to learn about past populations.

Những nhà nhân học thể chất phân tích các di hài xương để tìm hiểu về các quần thể trong quá khứ.

linguistic anthropologists investigate the relationship between language and culture.

Những nhà nhân học ngôn ngữ nghiên cứu mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa.

archaeological anthropologists excavate sites to uncover artifacts and data.

Những nhà nhân học khảo cổ học khai quật các địa điểm để khám phá ra các hiện vật và dữ liệu.

medical anthropologists explore the intersection of health, illness, and culture.

Những nhà nhân học y học khám phá sự giao thoa giữa sức khỏe, bệnh tật và văn hóa.

applied anthropologists work to solve practical problems in communities.

Những nhà nhân học ứng dụng làm việc để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong cộng đồng.

forensic anthropologists assist in legal investigations using skeletal analysis.

Những nhà nhân học pháp y hỗ trợ trong các cuộc điều tra pháp lý bằng phân tích xương.

some anthropologists challenge ethnocentric viewpoints and promote cultural relativism.

Một số nhà nhân học thách thức các quan điểm dân tộc trung tâm và thúc đẩy chủ nghĩa tương đối văn hóa.

environmental anthropologists examine the relationship between humans and their environment.

Những nhà nhân học môi trường nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường của họ.

development anthropologists evaluate the impact of development projects on local communities.

Những nhà nhân học phát triển đánh giá tác động của các dự án phát triển đối với các cộng đồng địa phương.

visual anthropologists use photography and film to document cultures.

Những nhà nhân học thị giác sử dụng nhiếp ảnh và phim để ghi lại các nền văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay