anti-british sentiment
Tình cảm chống Anh
being anti-british
Chống Anh
anti-british stance
Điều kiện chống Anh
strongly anti-british
Rất chống Anh
anti-british rhetoric
Tuyên truyền chống Anh
was anti-british
Chống Anh
seem anti-british
Có vẻ chống Anh
openly anti-british
Mở cửa chống Anh
anti-british policies
Chính sách chống Anh
quite anti-british
Rất chống Anh
the anti-british sentiment was palpable throughout the colony.
Tình cảm chống Anh là rõ rệt khắp toàn khu vực.
his anti-british rhetoric alienated many potential allies.
Tuyên truyền chống Anh của ông đã làm xa lánh nhiều đồng minh tiềm năng.
the movement's anti-british stance proved controversial.
Đường lối chống Anh của phong trào đã gây tranh cãi.
she voiced strong anti-british views during the debate.
Cô đã bày tỏ quan điểm mạnh mẽ chống Anh trong cuộc tranh luận.
the newspaper published an anti-british editorial.
Báo đã đăng một bài xã luận chống Anh.
there was a surge of anti-british feeling after the incident.
Sau sự việc đó, đã có một làn sóng cảm tình chống Anh tăng mạnh.
the group organized an anti-british protest march.
Nhóm đã tổ chức một cuộc tuần hành biểu tình chống Anh.
his career suffered due to his open anti-british views.
Sự nghiệp của ông bị ảnh hưởng do những quan điểm chống Anh công khai của ông.
the historian analyzed the roots of anti-british nationalism.
Người sử học đã phân tích nguồn gốc của chủ nghĩa yêu nước chống Anh.
the government attempted to suppress anti-british activities.
Chính phủ đã cố gắng đàn áp các hoạt động chống Anh.
the play featured a satirical anti-british character.
Bộ phim có một nhân vật mang tính mỉa mai chống Anh.
anti-british sentiment
Tình cảm chống Anh
being anti-british
Chống Anh
anti-british stance
Điều kiện chống Anh
strongly anti-british
Rất chống Anh
anti-british rhetoric
Tuyên truyền chống Anh
was anti-british
Chống Anh
seem anti-british
Có vẻ chống Anh
openly anti-british
Mở cửa chống Anh
anti-british policies
Chính sách chống Anh
quite anti-british
Rất chống Anh
the anti-british sentiment was palpable throughout the colony.
Tình cảm chống Anh là rõ rệt khắp toàn khu vực.
his anti-british rhetoric alienated many potential allies.
Tuyên truyền chống Anh của ông đã làm xa lánh nhiều đồng minh tiềm năng.
the movement's anti-british stance proved controversial.
Đường lối chống Anh của phong trào đã gây tranh cãi.
she voiced strong anti-british views during the debate.
Cô đã bày tỏ quan điểm mạnh mẽ chống Anh trong cuộc tranh luận.
the newspaper published an anti-british editorial.
Báo đã đăng một bài xã luận chống Anh.
there was a surge of anti-british feeling after the incident.
Sau sự việc đó, đã có một làn sóng cảm tình chống Anh tăng mạnh.
the group organized an anti-british protest march.
Nhóm đã tổ chức một cuộc tuần hành biểu tình chống Anh.
his career suffered due to his open anti-british views.
Sự nghiệp của ông bị ảnh hưởng do những quan điểm chống Anh công khai của ông.
the historian analyzed the roots of anti-british nationalism.
Người sử học đã phân tích nguồn gốc của chủ nghĩa yêu nước chống Anh.
the government attempted to suppress anti-british activities.
Chính phủ đã cố gắng đàn áp các hoạt động chống Anh.
the play featured a satirical anti-british character.
Bộ phim có một nhân vật mang tính mỉa mai chống Anh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now