anti-linguist stance
thái độ phản ngôn ngữ
becoming an anti-linguist
trở thành người phản ngôn ngữ
anti-linguist arguments
lập luận phản ngôn ngữ
an anti-linguist view
quan điểm phản ngôn ngữ
anti-linguist perspective
quan điểm phản ngôn ngữ
the anti-linguist
người phản ngôn ngữ
acting anti-linguist
hành động phản ngôn ngữ
anti-linguist research
nghiên cứu phản ngôn ngữ
strongly anti-linguist
rất phản ngôn ngữ
was an anti-linguist
đã là người phản ngôn ngữ
the self-proclaimed anti-linguist dismissed chomsky's theories as outdated.
Người tự xưng là phản ngôn ngữ học đã coi lý thuyết của Chomsky là lỗi thời.
as an anti-linguist, she questioned the scientific validity of linguistic research.
Là một người phản ngôn ngữ học, bà đã đặt câu hỏi về tính khoa học của nghiên cứu ngôn ngữ học.
his anti-linguist stance led him to reject formal grammar rules entirely.
Tư tưởng phản ngôn ngữ học của ông đã khiến ông từ chối hoàn toàn các quy tắc ngữ pháp hình thức.
the anti-linguist argued that language is primarily a social construct.
Người phản ngôn ngữ học lập luận rằng ngôn ngữ chủ yếu là một sản phẩm xã hội.
she's a vocal anti-linguist, advocating for descriptive linguistics over prescriptive approaches.
Cô là một người phản ngôn ngữ học tích cực, ủng hộ ngôn ngữ học mô tả thay vì phương pháp quy định.
many cognitive scientists view the anti-linguist perspective with skepticism.
Nhiều nhà khoa học nhận thức nhìn nhận quan điểm của người phản ngôn ngữ học với sự hoài nghi.
the anti-linguist's critique of linguistic universals sparked considerable debate.
Critique của người phản ngôn ngữ học về các quy luật phổ quát của ngôn ngữ đã gây ra nhiều tranh luận.
he's an outspoken anti-linguist, challenging the notion of innate language capacity.
Ông là một người phản ngôn ngữ học nổi tiếng, thách thức quan niệm về khả năng ngôn ngữ bẩm sinh.
the anti-linguist emphasized the role of usage in shaping language structure.
Người phản ngôn ngữ học nhấn mạnh vai trò của việc sử dụng trong việc hình thành cấu trúc ngôn ngữ.
the academic community largely ignored the anti-linguist's controversial claims.
Chuẩn mực học thuật phần lớn bỏ qua các tuyên bố gây tranh cãi của người phản ngôn ngữ học.
the anti-linguist published a scathing review of noam chomsky's work.
Người phản ngôn ngữ học đã công bố một bài đánh giá gay gắt về tác phẩm của Noam Chomsky.
anti-linguist stance
thái độ phản ngôn ngữ
becoming an anti-linguist
trở thành người phản ngôn ngữ
anti-linguist arguments
lập luận phản ngôn ngữ
an anti-linguist view
quan điểm phản ngôn ngữ
anti-linguist perspective
quan điểm phản ngôn ngữ
the anti-linguist
người phản ngôn ngữ
acting anti-linguist
hành động phản ngôn ngữ
anti-linguist research
nghiên cứu phản ngôn ngữ
strongly anti-linguist
rất phản ngôn ngữ
was an anti-linguist
đã là người phản ngôn ngữ
the self-proclaimed anti-linguist dismissed chomsky's theories as outdated.
Người tự xưng là phản ngôn ngữ học đã coi lý thuyết của Chomsky là lỗi thời.
as an anti-linguist, she questioned the scientific validity of linguistic research.
Là một người phản ngôn ngữ học, bà đã đặt câu hỏi về tính khoa học của nghiên cứu ngôn ngữ học.
his anti-linguist stance led him to reject formal grammar rules entirely.
Tư tưởng phản ngôn ngữ học của ông đã khiến ông từ chối hoàn toàn các quy tắc ngữ pháp hình thức.
the anti-linguist argued that language is primarily a social construct.
Người phản ngôn ngữ học lập luận rằng ngôn ngữ chủ yếu là một sản phẩm xã hội.
she's a vocal anti-linguist, advocating for descriptive linguistics over prescriptive approaches.
Cô là một người phản ngôn ngữ học tích cực, ủng hộ ngôn ngữ học mô tả thay vì phương pháp quy định.
many cognitive scientists view the anti-linguist perspective with skepticism.
Nhiều nhà khoa học nhận thức nhìn nhận quan điểm của người phản ngôn ngữ học với sự hoài nghi.
the anti-linguist's critique of linguistic universals sparked considerable debate.
Critique của người phản ngôn ngữ học về các quy luật phổ quát của ngôn ngữ đã gây ra nhiều tranh luận.
he's an outspoken anti-linguist, challenging the notion of innate language capacity.
Ông là một người phản ngôn ngữ học nổi tiếng, thách thức quan niệm về khả năng ngôn ngữ bẩm sinh.
the anti-linguist emphasized the role of usage in shaping language structure.
Người phản ngôn ngữ học nhấn mạnh vai trò của việc sử dụng trong việc hình thành cấu trúc ngôn ngữ.
the academic community largely ignored the anti-linguist's controversial claims.
Chuẩn mực học thuật phần lớn bỏ qua các tuyên bố gây tranh cãi của người phản ngôn ngữ học.
the anti-linguist published a scathing review of noam chomsky's work.
Người phản ngôn ngữ học đã công bố một bài đánh giá gay gắt về tác phẩm của Noam Chomsky.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now