| số nhiều | deniers |
climate denier
người phủ nhận biến đổi khí hậu
climate change denier
người phủ nhận biến đổi khí hậu
climate science denier
người phủ nhận khoa học khí hậu
climate action denier
người phủ nhận hành động khí hậu
global warming denier
người phủ nhận nóng lên toàn cầu
environmental denier
người phủ nhận môi trường
science denier
người phủ nhận khoa học
fact denier
người phủ nhận sự thật
evidence denier
người phủ nhận bằng chứng
truth denier
người phủ nhận sự thật
he is a climate change denier.
anh ta là người phủ nhận biến đổi khí hậu.
many deniers refuse to accept the evidence.
nhiều người phủ nhận từ chối chấp nhận bằng chứng.
she called him a denier of basic human rights.
cô ấy gọi anh ta là người phủ nhận các quyền con người cơ bản.
the denier movement is gaining traction.
phong trào phủ nhận đang dần có được sự ủng hộ.
he is a denier of historical facts.
anh ta là người phủ nhận các sự kiện lịch sử.
some people are deniers of scientific consensus.
một số người là những người phủ nhận sự đồng thuận khoa học.
as a denier, he dismissed all opposing views.
với tư cách là người phủ nhận, anh ta bác bỏ tất cả các quan điểm đối lập.
the denier rhetoric can be quite damaging.
thuyết trình của những người phủ nhận có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
she was labeled a denier by her peers.
cô ấy bị đồng nghiệp gắn nhãn là người phủ nhận.
his denial of facts makes him a denier.
việc phủ nhận sự thật của anh ta khiến anh ta trở thành một người phủ nhận.
climate denier
người phủ nhận biến đổi khí hậu
climate change denier
người phủ nhận biến đổi khí hậu
climate science denier
người phủ nhận khoa học khí hậu
climate action denier
người phủ nhận hành động khí hậu
global warming denier
người phủ nhận nóng lên toàn cầu
environmental denier
người phủ nhận môi trường
science denier
người phủ nhận khoa học
fact denier
người phủ nhận sự thật
evidence denier
người phủ nhận bằng chứng
truth denier
người phủ nhận sự thật
he is a climate change denier.
anh ta là người phủ nhận biến đổi khí hậu.
many deniers refuse to accept the evidence.
nhiều người phủ nhận từ chối chấp nhận bằng chứng.
she called him a denier of basic human rights.
cô ấy gọi anh ta là người phủ nhận các quyền con người cơ bản.
the denier movement is gaining traction.
phong trào phủ nhận đang dần có được sự ủng hộ.
he is a denier of historical facts.
anh ta là người phủ nhận các sự kiện lịch sử.
some people are deniers of scientific consensus.
một số người là những người phủ nhận sự đồng thuận khoa học.
as a denier, he dismissed all opposing views.
với tư cách là người phủ nhận, anh ta bác bỏ tất cả các quan điểm đối lập.
the denier rhetoric can be quite damaging.
thuyết trình của những người phủ nhận có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
she was labeled a denier by her peers.
cô ấy bị đồng nghiệp gắn nhãn là người phủ nhận.
his denial of facts makes him a denier.
việc phủ nhận sự thật của anh ta khiến anh ta trở thành một người phủ nhận.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now