anti-natalist

[US]/[ˌæntiːˈnætlɪst]/
[UK]/[ˌæntiːˈnætlɪst]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người cho rằng việc sinh con là sai trái về mặt đạo đức và tích cực truyền bá ý tưởng không nên sinh con; một người theo chủ nghĩa phản sinh nở.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa phản sinh nở.

Phrases & Collocations

anti-natalist view

quan điểm chống sinh đẻ

becoming anti-natalist

trở nên chống sinh đẻ

anti-natalist stance

điểm nhìn chống sinh đẻ

an anti-natalist

một người chống sinh đẻ

anti-natalist arguments

lập luận chống sinh đẻ

anti-natalist philosophy

triết lý chống sinh đẻ

being anti-natalist

là người chống sinh đẻ

strong anti-natalist

một người chống sinh đẻ mạnh mẽ

anti-natalist reasons

lí do chống sinh đẻ

Example Sentences

the anti-natalist movement argues for voluntary childlessness to protect the planet.

Phong trào chống sinh đẻ chủ trương sống không sinh con để bảo vệ hành tinh.

she became an anti-natalist after learning about overpopulation's devastating effects.

Cô trở thành người chống sinh đẻ sau khi biết về những tác động tàn khốc của tình trạng quá tải dân số.

his anti-natalist views stem from concerns about resource depletion and climate change.

Các quan điểm chống sinh đẻ của anh xuất phát từ lo ngại về việc cạn kiệt tài nguyên và biến đổi khí hậu.

the philosopher presented a compelling argument for an anti-natalist perspective.

Triết gia đã trình bày một lập luận thuyết phục ủng hộ quan điểm chống sinh đẻ.

they actively promote anti-natalist ideas on social media platforms.

Họ tích cực quảng bá các ý tưởng chống sinh đẻ trên các nền tảng mạng xã hội.

the debate surrounding anti-natalism often involves ethical and philosophical considerations.

Tranh luận xoay quanh chủ nghĩa chống sinh đẻ thường liên quan đến các yếu tố đạo đức và triết học.

he expressed strong anti-natalist sentiments in his published essay.

Anh đã thể hiện những quan điểm chống sinh đẻ mạnh mẽ trong bài viết đã được xuất bản của mình.

the group advocates for anti-natalist policies to curb population growth.

Nhóm này ủng hộ các chính sách chống sinh đẻ nhằm kiềm chế sự tăng trưởng dân số.

there's growing interest in the anti-natalist perspective among young adults.

Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với quan điểm chống sinh đẻ trong giới thanh niên.

she questioned the societal pressure to conform to traditional anti-natalist norms.

Cô đã đặt câu hỏi về áp lực xã hội để tuân thủ các chuẩn mực chống sinh đẻ truyền thống.

the discussion explored the potential benefits of an anti-natalist approach.

Bài thảo luận đã khám phá những lợi ích tiềm năng của cách tiếp cận chống sinh đẻ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now