anti-nazi

[US]/[ˈæntiːˈnɑːzi]/
[UK]/[ˈæntiːˈnɑːzi]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Đối lập với chủ nghĩa phát xít.
n. Một người phản đối chủ nghĩa phát xít; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của việc phản đối chủ nghĩa phát xít.
Word Forms
số nhiềuanti-nazis

Phrases & Collocations

anti-nazi sentiment

Tình cảm chống phát xít

anti-nazi groups

Các nhóm chống phát xít

being anti-nazi

Chống phát xít

strongly anti-nazi

Rất chống phát xít

anti-nazi stance

Tư thế chống phát xít

anti-nazi movement

Phong trào chống phát xít

was anti-nazi

Đã chống phát xít

remain anti-nazi

Vẫn chống phát xít

anti-nazi policies

Các chính sách chống phát xít

clearly anti-nazi

Rõ ràng chống phát xít

Example Sentences

the anti-nazi group organized a protest against the far-right rally.

nhóm chống phát-xít đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại hội nghị của cánh hữu cực đoan.

we must remain vigilant against any resurgence of anti-nazi ideology.

chúng ta phải luôn cảnh giác với bất kỳ sự hồi sinh nào của tư tưởng chống phát-xít.

the museum exhibit highlighted the bravery of anti-nazi resistance fighters.

triển lãm trong bảo tàng đã nhấn mạnh lòng dũng cảm của các chiến sĩ kháng chiến chống phát-xít.

his family actively supported the anti-nazi movement during world war ii.

gia đình anh đã tích cực ủng hộ phong trào chống phát-xít trong thời kỳ Thế chiến II.

the film powerfully depicted the horrors faced by those targeted by the anti-nazi policies.

phim ảnh đã mạnh mẽ miêu tả nỗi kinh hoàng mà những người bị nhắm đến bởi các chính sách chống phát-xít phải đối mặt.

it's crucial to educate future generations about the dangers of anti-nazi sentiment.

việc giáo dục thế hệ tương lai về mối nguy hiểm của tư tưởng chống phát-xít là rất quan trọng.

the anti-nazi stance of the government was widely praised internationally.

điều lập trường chống phát-xít của chính phủ đã được khen ngợi rộng rãi trên phạm vi quốc tế.

scholars have extensively researched the history of anti-nazi organizations.

các học giả đã nghiên cứu kỹ lưỡng về lịch sử của các tổ chức chống phát-xít.

the community rallied around the anti-nazi cause with unwavering support.

toàn cộng đồng đã tập trung xung quanh phong trào chống phát-xít với sự ủng hộ không lay động.

we must condemn any attempts to rehabilitate or glorify anti-nazi figures.

chúng ta phải lên án bất kỳ nỗ lực nào nhằm cải chính hoặc ca ngợi các nhân vật chống phát-xít.

the anti-nazi legislation aimed to prevent the spread of hate speech.

luật chống phát-xít nhằm ngăn chặn sự lan truyền của ngôn luận thù hận.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now