| số nhiều | anti-republicans |
anti-republican sentiment
Tình cảm chống cộng hòa
becoming anti-republican
trở nên chống cộng hòa
strongly anti-republican
rất chống cộng hòa
anti-republican stance
điều lập trường chống cộng hòa
voicing anti-republican views
phát biểu quan điểm chống cộng hòa
an anti-republican policy
một chính sách chống cộng hòa
was anti-republican
đã chống cộng hòa
anti-republican rhetoric
lời nói chống cộng hòa
anti-republican movement
phong trào chống cộng hòa
deemed anti-republican
được coi là chống cộng hòa
the candidate's anti-republican stance alienated many moderate voters.
Quan điểm chống cộng hòa của ứng cử viên đã làm xa lánh nhiều cử tri trung lập.
his consistently anti-republican rhetoric fueled the partisan divide.
Lời nói không ngừng phản đối cộng hòa của ông đã làm gia tăng sự chia rẽ giữa các phe phái.
she launched a scathing attack on the anti-republican policies proposed.
Cô đã lên án gay gắt các chính sách chống cộng hòa được đề xuất.
the group actively promotes an anti-republican agenda across the state.
nhóm này tích cực thúc đẩy chương trình nghị sự chống cộng hòa trên khắp cả nước.
critics labeled his views as overly anti-republican and divisive.
Các nhà phê bình đã gọi quan điểm của ông là quá mức chống cộng hòa và chia rẽ.
the debate centered on whether the policies were truly anti-republican.
Trận chiến xoay quanh việc các chính sách có thực sự chống cộng hòa hay không.
he presented a detailed argument against the anti-republican legislation.
Ông đã trình bày một lập luận chi tiết chống lại luật chống cộng hòa.
the organization's funding sources raise questions about its anti-republican motives.
Nguồn tài trợ của tổ chức này đặt ra câu hỏi về động cơ chống cộng hòa của họ.
despite being labeled anti-republican, he maintained his position.
Mặc dù bị dán nhãn là chống cộng hòa, ông vẫn duy trì lập trường của mình.
the speaker's anti-republican sentiments were widely condemned by the party.
Cảm xúc chống cộng hòa của diễn giả đã bị đảng rộng rãi lên án.
the research highlighted the potential consequences of the anti-republican movement.
Nghiên cứu đã làm nổi bật những hậu quả tiềm tàng của phong trào chống cộng hòa.
anti-republican sentiment
Tình cảm chống cộng hòa
becoming anti-republican
trở nên chống cộng hòa
strongly anti-republican
rất chống cộng hòa
anti-republican stance
điều lập trường chống cộng hòa
voicing anti-republican views
phát biểu quan điểm chống cộng hòa
an anti-republican policy
một chính sách chống cộng hòa
was anti-republican
đã chống cộng hòa
anti-republican rhetoric
lời nói chống cộng hòa
anti-republican movement
phong trào chống cộng hòa
deemed anti-republican
được coi là chống cộng hòa
the candidate's anti-republican stance alienated many moderate voters.
Quan điểm chống cộng hòa của ứng cử viên đã làm xa lánh nhiều cử tri trung lập.
his consistently anti-republican rhetoric fueled the partisan divide.
Lời nói không ngừng phản đối cộng hòa của ông đã làm gia tăng sự chia rẽ giữa các phe phái.
she launched a scathing attack on the anti-republican policies proposed.
Cô đã lên án gay gắt các chính sách chống cộng hòa được đề xuất.
the group actively promotes an anti-republican agenda across the state.
nhóm này tích cực thúc đẩy chương trình nghị sự chống cộng hòa trên khắp cả nước.
critics labeled his views as overly anti-republican and divisive.
Các nhà phê bình đã gọi quan điểm của ông là quá mức chống cộng hòa và chia rẽ.
the debate centered on whether the policies were truly anti-republican.
Trận chiến xoay quanh việc các chính sách có thực sự chống cộng hòa hay không.
he presented a detailed argument against the anti-republican legislation.
Ông đã trình bày một lập luận chi tiết chống lại luật chống cộng hòa.
the organization's funding sources raise questions about its anti-republican motives.
Nguồn tài trợ của tổ chức này đặt ra câu hỏi về động cơ chống cộng hòa của họ.
despite being labeled anti-republican, he maintained his position.
Mặc dù bị dán nhãn là chống cộng hòa, ông vẫn duy trì lập trường của mình.
the speaker's anti-republican sentiments were widely condemned by the party.
Cảm xúc chống cộng hòa của diễn giả đã bị đảng rộng rãi lên án.
the research highlighted the potential consequences of the anti-republican movement.
Nghiên cứu đã làm nổi bật những hậu quả tiềm tàng của phong trào chống cộng hòa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now